BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Picture3.png CangBien.jpg Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG10.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN

    _Bo-de-chinh-thu-vao-lop-10-mon-tieng-anh-cua-cac-so-nam-2018-2019

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:06' 16-05-2023
    Dung lượng: 5.4 MB
    Số lượt tải: 131
    Số lượt thích: 0 người
    PHAN TRÚC LINH

    B Đ THI CHÍNH TH C VÀO L P 10
    MÔN TI NG ANH T CÁC S GIÁO D C
    NĂM 2018-2019
    (CÓ ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI TI T)

    1

    Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT An Giang (Năm học 2018 – 2019)
    Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others
    (0.5 point)
    Question 1:

    A. invited

    B. needed

    C. ended

    D. liked

    Question 2:

    A. climate

    B. ethnic

    C. unit

    D. city

    ( Choose the word (A, B, C, D) whose main stress is placed differently from that of the others.
    (0.5 point)
    Question 3:

    A. likely

    B. lovely

    C. kiddy

    D. apply

    Question 4:

    A. instruct

    B. decide

    C. contain

    D. common

    ( Choose the word/phrase (A, B, C, D) that best fits the space in each sentence. (2,5 points)
    Question 5: Look! The boys_______ basketball in the school yard.
    A. play

    B. are playing

    C. played

    D. were playing

    Question 6: A runny nose, sneezing and coughing are the _______ of common cold.
    A. materials

    B. measures

    C. medicines

    D. symptoms

    Question 7: The toy _______ my father bought for my brother is very expensive.
    A. who

    B. whom

    C. which

    D. whose

    Question 8: The president is going to pay a state visit to Japan,_______ he?
    A. does

    B. doesn't

    C. is

    D. isn't

    Question 9: Remember _______ the instruction carefully before you use it.
    A. reading

    B. to read

    C. read

    D. for reading

    Question 10: She has worked as a secretary______ she graduated from college.
    A. before

    B. since

    C. when

    D. until

    Question 11. The boy's family is very poor. He has to go to school on foot. He wishes he
    _______
    enough money to buy a bike.
    A. has

    B. will have

    C. had

    D. has had

    Question 12: Did the Second World War last from 1939_______ 1945?
    A. in

    B. at

    C. on

    D. to

    Question 13: It is very noisy. I can't hear what he is saying. Can you _______ the radio?
    A. turn up

    B. tum off

    C. turn on

    D. turn around

    2

    Question 14: Mai and Lan are attending a party.- Mai: "Would you like some more Coke?" Lan: " _______ ."
    A. I think so

    B. I'm not sure

    C. Yes, let's

    D. Yes, please.

    ( Choose the underlined part (A, B, C, D) that needs correcting, (1.0 point)
    Question 15: I have to (A) go to the dentist's (B) because of (C) I have a toothache (D).
    Question 16: Alex Ferguson, that (A) is the most successful coach (B) in (C) Manchester
    United's history, underwent (D) an emergency operation last month.
    Question 17: The (A) Caspian Sea, a salt lake(B), is the largest (C) than any other lakes(D) in
    the world.
    Question 18: The woman said to (A) her son that he can(B) go out when (C) he finished all his
    homework (D).
    ( Give the correct form of the word given in each sentence. (1.0 point)
    Question 19: Lam will try to have a big _______ of stamps. (collect)
    Question 20: This bus is used for _______ students to school. (takes)
    Question 21: An _______film will help you feel less depressed. (interest)
    Question 22: Ha Noi and areas to the north will be_______ tomorrow. (sun)
    ( Read the following passage and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate
    the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks (1.0 point)
    The Mekong River, (23) _______ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest river and the 7thlongest in Asia. It's about 4.350 kilometres (24)_______ and flows through six countries,
    including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam. When flowing into
    Vietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River (25) ______ has two branches: Tien
    River and Hau River. People build houses and run their businesses on the rivers. The Mekong
    River is (26) _____ to more than 850 kinds of freshwater fish.
    Question 23:

    A. in

    B. on

    C. by

    D. at

    Question 24:

    A. long

    B. length

    C. lengthen

    D. longest

    Question 25:

    A. that

    B. who

    C. which

    D. where

    Question 26:

    A. home

    B. place

    С. region

    D. country

    ( Read the following passage and choose the letter A, B, C, D to indicate the correct answer to
    each of the questions. (1.0 point)

    3

    The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars. In 1992, the new boss of
    NASA, Dan Goldin, called on the American people to be the first to send explorers to another
    planet in the solar system. He reminded them of the symbolic gift carried to the moon and back
    by the Apollo 11 mission. It bears a message intended for the crew of the first spaceship to visit
    Mars. Goldin thinks it is time to begin the preparation for this historic journey. His speech
    echoed the words of the President, who promised that in 2019, 50 years after Neil Armstrong
    became the first man to set foot on the moon, the first astronaut would stand on Mars.
    By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have thoroughly
    investigated the surface of the planet. But, however clever a robot may be, it cannot match the
    type of information which can be gained from direct human experience. The first geologist on
    the moon, Harrison Schmitt, was capable of interpreting the story of the landscape on the spot.
    Until humans walk on the rod deserts of Mars, we will not be able to determine the history of
    this frozen world in any detail.
    Question 27: Who called on the Americans to be the first to send explorers to another planet in
    the solar system?
    A. The president

    B. Dan Goldin

    C. Neil Armstrong

    D. Harrison Schmitt

    Question 28: According to the American President, when would the first astronaut probably
    stand on Mars?
    A. 1969

    B. 1992

    C. 2019

    D. 2050

    Question 29: According to the passage, by the end of the twentieth century, many _____ will
    have thoroughly investigated the surface of the planet
    A. manned spaceships

    B. astronauts

    C. robots.

    D. unmanned spaceships

    Question 30: According to the passage, which of the following statements is NOT true?
    A. A clever robot and a human being can provide the same information from Mars.
    B. The first geologist on the moon was Harrison Schmitt
    C. We will not be able to determine the history of Mars in any detail until humans walk on it.
    D. The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars.
    ( Rearrange the word(s) in a correct order to make complete sentences. (1.0 point)
    Question 31: to you /I / for a long time. / have not written
    Question 32: will take place/ from 14 June to 15 July 2018/ The 2018 FIFA World Cup/ in
    Russia.

    4

    ( Complete the sentence so that it has a similar meaning to the original one. (1.5 points)
    Question 33: He gave my sister a smart phone on her birthday.
    => My sister was _________.
    Question 34: Watching "Lat mat: Ba chang khuyet" is very exciting.
    => It is ________.
    Question 35: It isn't nice, so we can't go for a picnic.
    => If it ________.
    Đáp án
    1-D
    11-C
    21-

    2-A
    12-D
    22-

    3-D
    13-B
    23-A

    4-D
    14-D
    24-B

    5-B
    15-C
    25-C

    6-D
    16-A
    26-A

    7-C
    17-C
    27-B

    8-D
    18-B
    28-C

    9-B
    1929-D

    10-B
    2030-A

    LỜI GIẢI CHI TIẾT
    Question 1.
    Kiến thức: Cách phát âm “ed”
    Giải thích:
    Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được
    phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là
    /d/ với các trường hợp còn lại
    invited /in'vait id/

    needed /ni:did/

    ended /endid/

    liked /laikt/

    Đáp án D có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án khác đọc là /id/
    Đáp án: D
    Question 2.
    Kiến thức: Cách phát âm “i”
    Giải thích:
    climate /'klaimit/

    ethnic /'eθnik/

    unit /'ju:nit/

    city /'siti/

    Đáp án A có phần gạch chân đọc là /ai/, các đáp án còn lại đọc là /i/
    Đáp án: A
    Question 3.
    Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
    Giải thích:
    likely /'laikli/

    lovely /'lʌvli/

    kiddy /'kidi/

    apply /ə'plai/

    5

    Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
    Đáp án: D
    Question 4.
    Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
    Giải thích:
    instruct /in'strʌkt/

    decide /di'said/

    /di'said/ /kən'tein/

    common /'kɔmən/

    Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
    Đáp án: D
    Question 5.
    Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
    Giải thích:
    Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ran gay tại thời điểm nói (
    is/am/are + V-ing)
    Tạm dịch: Nhìn kìa! Các bé trai đang chơi bóng rổ ở sân trường.
    Đáp án: B
    Question 6.
    Kiến thức: Từ vựng
    Giải thích:
    material (n): chất liệu

    measure (n): phương pháp

    medicine (n): y học

    symptom (n): triệu chứng

    Tạm dịch: Sổ mũi, hắt hơi, ho là những triệu chứng của bệnh cảm vặt.
    Đáp án: D
    Question 7.
    Kiến thức: Đại từ quan hệ
    Giải thích:
    Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ
    Tạm dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc.
    Đáp án: C
    Question 8.
    Kiến thức: Câu hỏi đuôi
    Giải thích:
    Trong câu hỏi duôi, mệnh đề chính ở dạng khẳng định => câu hỏi đuôi ở dạng phủ định.
    Tạm dịch: Tổng thống sẽ

    6

    Đáp án: D
    Question 9.
    Kiến thức: Dạng của động từ
    Giải thích:
    Remember to V: nhớ phải làm gì
    Remember V-ing: nhớ đã làm gì
    Tạm dịch: Nhớ phải đọc hướng dẫn một cách cẩn thận trước khi bạn sử dụng nó.
    Đáp án: B
    Question 10.
    Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
    Giải thích:
    Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn kéo
    dài tới hiện tại. (has/have + P2)
    Mệnh đề chứa “since” chia ở thì quá khứ đơn.
    Tạm dịch: Cô ấy làm thư kí kể từ khi tốt nghiệp cao đẳng.
    Đáp án: B
    Question 11.
    Kiến thức: Cấu trúc với “wish”
    Giải thích:
    Cấu trúc với “wish” dùng để diễn tả điều ước cho hiện tại: S1 + wish(es) + S2 + V-ed…
    Tạm dịch: Gia đình của chàng trai rất nghèo. Anh ấy phải đi bộ đến trường. Anh ước anh có
    đủ tiền để mua một chiếc xe đạp.
    Đáp án: C
    Question 12.
    Kiến thức: Giới từ
    Giải thích:
    From … to…: từ … đến …
    Tạm dịch: Thế chiến thứ 2 kéo dài từ 1939 đến 1945 phải không?
    Đáp án: D
    Question 13.
    Kiến thức: Phrasal verbs
    Giải thích:
    turn up: xuất hiện

    turn off: tắt

    turn on: bật

    turn around: quay lại

    7

    Tạm dịch: Thật là ồn. Tôi không thể nghe thấy anh ấy nói gì cả. Anh có thể tắt đài đi được
    không?
    Đáp án: B
    Question 14.
    Kiến thức: Văn hóa giao tiếp
    Giải thích:
    Mai và Lan đang tham dự một bữa tiệc
    - Mai: "Cậu có muốn thêm Coke không?" - Lan: "_______."
    A. Mình nghĩ thế

    B. Mình không chắc.

    C. Có, nào cùng uống nào

    D. Có, cho mình thêm chút.

    Đáp án: D
    Question 15.
    Kiến thức: Liên từ
    Giải thích:
    Because + S+ V = Because of + N/V-ing: bởi vì…
    because of => because
    Tạm dịch: Tôi phải tới gặp nha sĩ vì tôi bị đau răng.
    Đáp án: C
    Question 16.
    Kiến thức: Đại từ quan hệ
    Giải thích:
    Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật
    Không sử dụng đại từ quan hệ “that” sau dấu phẩy
    that => which
    Tạm dịch: Alex Ferguson, huấn luyện viên thành công nhất trong lịch sử của Manchester
    United, đã trải qua một cuộc phẩu thuật khẩn cấp tháng trước.
    Đáp án: A
    Question 17.
    Kiến thức: So sánh hơn
    Giải thích:
    So sánh hơn với tính tử ngắn: S + be + tính từ ngắn thêm đuôi –er + than…
    So sánh hơn với tính tử dài: S + be + more + tính từ ngắn dài + than…
    the largest => larger
    Tạm dịch: Biển Caspian, hồ nước mặn, lớn hơn bất cứ hồ nào trên thế giới.

    8

    Đáp án: C
    Question 18.
    Kiến thức: Câu gián tiếp
    Giải thích:
    Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần chú ý sự lùi thì và biến đổi một số từ
    can => could
    Tạm dịch: Người phụ nữ nói với con trai mình là cậu ta có thể đi ra ngoài khi cậu hoàn thành
    tất cả bài tập về nhà.
    Đáp án: B
    Question 19.
    Kiến thức: Từ loại
    Giải thích:
    Cần 1 danh từ đứng sau tính từ “big” để tạo thành cụm danh từ.
    Collect (v): sưu tầm => collection (n): bộ sưu tập
    Tạm dịch: Lam sẽ có gắng có một bộ sưu tập tem lớn.
    Đáp án: collection
    Question 20.
    Kiến thức: Dạng của động từ
    Giải thích:
    ĐỘng từ đứng sau giới từ chia ở dạng V-ing
    Tạm dịch: Chiếc xe buýt này được sử dụng cho việc đưa học sinh đến trường.
    Đáp án: taking
    Question 21.
    Kiến thức: Từ loại
    Giải thích:
    Cần 1 tính từ đứng trước danh từ “ film” để bổ nghĩa cho danh từ
    Interest (n): sở thích => interesting (a): thú vị
    Tạm dịch: Một bộ phim thú vị sẽ giúp bạn cảm thấy đỡ buồn.
    Đáp án: interesting
    Question 22.
    Kiến thức: Từ loại
    Giải thích:
    Cần 1 tính từ đứng sau động từ “to be”
    Sun (n): mặt trời => sunny (a): có nắng

    9

    Tạm dịch: Hà Nội và các tỉnh phái bắc sẽ có nắng ngày mai.
    Đáp án: sunny
    Question 23.
    Kiến thức: Giới từ
    Giải thích:
    In Southeast Asia: Ở Đông Nam Á
    Tạm dịch: The Mekong River, (23) _______ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest
    river and the 7th-longest in Asia.
    Sông Mekong ở ĐôngNam Á là con sông dài thứ 23 thế giới và đứng thứ 7 ở châu Á.
    Đáp án: A
    Question 24.
    Kiến thức: Từ loại
    Giải thích:
    Cách nói độ dài: S+ be + độ dài + long/ in length
    Tạm dịch: It's about 4.350 kilometres (24)_______ and flows through six countries,
    including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam.
    Nó dài khoảng 4350 km và chảy qua 6 nước gồm Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan,
    Campuchia và Việt Nam.
    Đáp án: B
    Question 25.
    Kiến thức: Đại từ quan hệ
    Giải thích:
    Đai từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật.
    Tạm dịch: When flowing into Vietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River
    (25) ______ has two branches: Tien River and Hau River.
    Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sông Cửu Long có 2 nhánh: sông
    Tiền và sông Hậu.
    Đáp án: C
    Question 26.
    Kiến thức: Từ vựng
    Giải thích:
    home (n): nhà

    place (n): địa điểm

    region (n): vùng

    country (n): đất nước

    Tạm dịch: The Mekong River is (26) _____ to more than 850 kinds of freshwater fish.

    10

    Sông Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.
    Đáp án: A
    Dịch bài đọc:
    Sông Mekong ở ĐôngNam Á là con sông dài thứ 23 thế giới và đứng thứ 7 ở châu Á. Nó dài
    khoảng 4350 km và chảy qua 6 nước gồm Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan, Campuchia
    và Việt Nam. Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sông Cửu Long có 2
    nhánh: sông Tiền và sông Hậu. Mọi người xây dựng nhà và làm kinh doanh bên sông. Sông
    Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.
    Question 27.
    Kiến thức: Đọc hiểu
    Giải thích:
    Ai kêu gọi người Mỹ trở thành người đầu tiên đưa các nhà thám hiểm đến một hành tinh khác
    trong hệ mặt trời?
    A. Tổng thống

    B. Dan Goldin

    C. Neil Armstrong

    D. Harrison Schmitt

    Dẫn chứng: In 1992, the new boss of NASA, Dan Goldin, called on the American people to
    be the first to send explorers to another planet in the solar system.
    Đáp án: B
    Question 28.
    Kiến thức: Đọc hiểu
    Giải thích:
    Theo Tổng thống Mỹ, khi nào thì phi hành gia đầu tiên có thể đứng trên sao Hỏa?
    A. 1969

    B. 1992

    C. 2019

    D. 2050

    Dẫn chứng: His speech echoed the words of the President, who promised that in 2019, 50
    years after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronaut
    would stand on Mars.
    Đáp án: C
    Question 29.
    Kiến thức: Đọc hiểu
    Giải thích:
    Theo đoạn văn, vào cuối thế kỷ XX, nhiều _____ sẽ nghiên cứu kỹ lưỡng bề mặt của hành
    tinh
    A. tàu vũ trụ có người lái

    B. phi hành gia

    11

    C. robot.

    D. phi thuyền không người lái

    Dẫn chứng: By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have
    thoroughly investigated the surface of the planet.
    Đáp án: D
    Question 30.
    Kiến thức: Đọc hiểu
    Giải thích:
    Theo đoạn văn, câu nào sau đây KHÔNG đúng?
    A. Một robot thông minh và một con người có thể cung cấp thông tin tương tự từ sao Hỏa.
    B. Nhà địa chất đầu tiên trên mặt trăng là Harrison Schmitt
    C. Chúng tôi sẽ không thể xác định lịch sử của sao Hỏa trong bất kỳ cuộc tấn công nào cho
    đến khi con người bước lên nó.
    D. Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người đến sao Hỏa.
    Dẫn chứng: But, however clever a robot may be, it cannot match the type of information
    which can be gained from direct human experience.
    Đáp án: A
    Dịch bài đọc:
    Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người lên sao Hỏa. Năm 1992, ông chủ mới của
    NASA, Dan Goldin, triệu tập những người Mỹ đầu tiên là các nhà thám hiểm đến một hành
    tinh khác trong hệ mặt trời. Ông nhắc nhở họ về món quà mang tính biểu tượng mang đến
    mặt trăng và sự trở lại bằng Apollo 11. Nó mang thông điệp dành cho phi hành đoàn của phi
    thuyền không gian đầu tiên đến thăm sao Hỏa. Goldin nghĩ rằng đã đến lúc bắt đầu chuẩn bị
    cho cuộc hành trình lịch sử này. Bài phát biểu của ông lặp lại những lời của Tổng thống,
    người đã hứa rằng vào năm 2019, 50 năm sau khi Neil Armstrong trở thành người đầu tiên
    đặt chân lên mặt trăng, phi hành gia đầu tiên sẽ đứng trên sao Hỏa.
    Vào cuối thế kỷ XX, nhiều phi thuyền không người lái khác nhau sẽ điều tra kỹ lưỡng bề mặt
    của hành tinh. Tuy nhiên, một con robot dù có thông minh cỡ nào cũng không thể phù hợp
    với loại thông tin có thể thu được từ kinh nghiệm trực tiếp của con người. Nhà địa chất đầu
    tiên trên mặt trăng, Harrison Schmitt, có khả năng giải thích câu chuyện về cảnh quan ngay
    tại chỗ. Cho đến khi con người đi bộ trên sa mạc của sao Hỏa, chúng ta sẽ không thể xác định
    lịch sử của thế giới đóng băng này qua bất kì chi tiết nào.
    Question 31.
    Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
    Giải thích:

    12

    Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp
    diễn ở hiện tại ( have/has + P2)
    Tạm dịch: Tôi chưa viết cho bạn trong 1 khoảng thời gian dài.
    Đáp án: I have not written to you for a long time.
    Question 32.
    Kiến thức: Thì tương lai đơn
    Giải thích:
    Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( will + V)
    Tạm dịch: World Cup 2018 sẽ diễn ra tại Nga từ ngày 14 tháng 6 đến ngày 15 tháng 7 năm
    2018.
    Đáp án: The 2018 FIFA World Cup will take place in Russia from 14 June to 15 July 2018.
    Question 33.
    Kiến thức: Câu bị động
    Giải thích:
    Câu bị động của thì quá khứ đơn dạng: S + was/were + P2…
    Tạm dịch: Anh ấy chị tôi một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
    = Chị tôi được tặng một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
    Đáp án: My sister was given a smart phone on her birthday.
    Question 34.
    Kiến thức: Cấu trúc câu
    Giải thích:
    It + be + tính từ + to V: như thế nào khi làm gì
    Tạm dịch: Xem “ Lật mặt: 3 chàng khuyết” thì rất thú vị
    = Thật thú vị khi xem “Lật mặt: 3 chàng khuyết”.
    Đáp án: It is very exciting to watch "Lat mat: Ba chang khuyet"
    Question 35.
    Kiến thức: Câu điều kiện
    Giải thích:
    Câu điều kiện dùng để diễn tả khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
    If + S1 + V1( hiện tại đơn)…, S2 + will + V2…
    Tạm dịch: Trời không đẹp, vì thế chúng ta không đi dã ngoại được.
    = Nếu trời đẹp, chúng tôi sẽ đi dã ngoại
    Đáp án: If it were nice, we could go for a picnic.

    13

    Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu (Năm học 2018 - 2019)
    I. Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences. (8 points)
    Question 1. If she ______ here now, she would show you how to do that.
    A. will be

    B. were

    C. would be

    D. is

    Question 2. Let's hold a party after we finish this project, _______?
    A. shall we

    B. do you

    C. will you

    D. won't you

    Question 3. Television is one of man's most important means of _______.
    A. transportation

    B. celebration

    C. conservation

    D. communication

    Question 4. It's too dangerous for us ______ in this river.
    A. swimming

    B. to swim

    C. swim

    D. to swimming

    Question 5. The police officer asked us where ________.
    A. are we going

    B. we are going

    C. were we going

    D. we were going

    Question 6. When I came to visit him, he _______ the gardening.
    A. does

    B. did

    C. was doing

    D. has done

    Question 7. His parents are very proud _____ his success at school.
    A. in

    B. about

    C. on

    D. of

    Question 8. Mike ____ to the cinema with Susan yesterday.
    A. went

    B. goes

    C. will go

    D. was going

    Question 9. Wearing uniforms helps students feel ______ in many ways.
    A. equality

    B. more equally

    C. equally

    D. equal

    C. will study

    D. can study

    Question 10. I wish my son _____ English well.
    A. studies

    B. studied

    Question 11. Susan didn't go to school_____ she was ill.
    A. so

    B. because

    C. or

    D. but

    Question 12. She'd love to go to the party, but she had to ______ the baby in the evening.
    A. turn on

    B. swith off

    C. look after

    D. turn off

    Question 13. Would you mind _______ me put these chairs away?
    A. helping

    B. helped

    C. to help

    D. help

    C. careful

    D. more carefully

    Question 14. He drives ______ than he used to.
    A. carefully

    B. more careful

    Question 15. Mr.Smith, ______ has a lot of teaching experience, will join the school in
    September.
    A. who

    B. which

    C. that

    D. whom

    Question 16. This newspaper ______ every day.

    14

    A. is publishing

    B. publishes

    C. publish

    D. is published

    II. Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4 points)
    In the United States, people celebrate Mother's Day. Mother's day is celebrated (17)_____ the
    second Sunday in May. On this occasion, mother usually (18)_____ greeting cards and gifts
    from her husband and children. The best gift of all for (19)_____ American Mom is a day of
    leisure. The majority of American mothers spend most of their time (20)_____ their jobs as well
    as housework, (21)_____ their working days are often very hard. The working mother starts
    enjoying the traditional Mother's Day by having breakfast cooked by her family. Later in the
    day, it is also (22)_____ for the extended family group to get together for dinner, either in a
    restaurant (23)_____ in one of their homes. Flowers also play an important (24)_____ of
    Mother's Day. Mothers are often given a corsage or a plant for the occasion, particularly if they
    are elderly.
    Question 17.

    A. on

    B. at

    C. in

    D. since

    Question 18.

    A. is receiving

    B. received

    C. receives

    D. receiving

    Question 19.

    A. some

    B. the

    C. an

    D. a

    Question 20.

    A. does

    B. do

    C. doing

    D. did

    Question 21.

    A. but

    B. so

    C. however

    D. therefore

    Question 22.

    A. traditional

    B. traditionallly

    C. tradition

    D. traditionalist

    Question 23.

    A. but

    B. and

    C. or

    D. nor

    Question 24.

    A. piece

    B. part

    C. section

    D. function

    III. Read the following passage carefully and and answer the questions.( 4 points)
    My name is Nam. I'll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and I
    have just made after finishing the second term. It was a visit to the Botanic Garden in our city.
    It was a cool Sunday. We assembled at the school gate and caught a bus to the Botanic Garden. It
    was a long way to our destination and we sang merrily all the way. The Botanic Garden is a very
    beautiful place. We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class.
    Then we played a lot games on the grassland. One of the boys brought the guitar and we sang
    our favorite songs. We laughed, talked and danced, too. After the meal, we all took a rest. In the
    afternoon, we went on playing some more games. Then we arrived home at four thirty. We all
    felt very happy.
    Question 25. How did Nam go to the Botanic Garden?
    Question 26. Who did he go with?
    Question 27. Did they play a lot of games on the grassland?
    Question 28. What time did they go home?

    15

    IV. Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences. (4 points)
    Question 29. said/ leave for/ Tom/ the following day/ would/ that/ he/ Paris/.
    Question 30. English/ to/ is/ It/ every day/ practice/ necessary/.
    Question 31. suggested/ Frank/ for a walk/ going out/ diner/ after/.
    Question 32. turned/ John/ lights/ the/ off/ save/ to/ electricity/.
    Question 33. any news/ haven't/ I/ since/ him/ received/ from/ last Christmas/.
    Question 34. wishes/ speak/ Minh/ English/ she/ could/ fluently/.
    Question 35. money/ buy/ He/ enough/ have/ that car/ to/ doesn't/.
    Question 36. I/ study/ were/ If / I would/ you/ hard/,/.
    Đáp án
    1-B

    2-A

    3-D

    4-B

    5-D

    6-C

    7-D

    8-A

    9-D

    10-B

    11-B

    12-C

    13-A

    14-D

    15-A

    16-D

    17-A

    18-C

    19-C

    20-C

    21-B

    22-A

    23-C

    24-B
    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    I. Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences. (8 points)
    Question 1.
    Kiến thức: mệnh đề if
    Giải thích: Mệnh đề if loại 2 diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại :
    If + S + V(quá khứ bàng thái) + S + would V-inf.
    Quá khứ bàng thái cách dùng như quá khứ đơn, riêng tobe chia were cho tất cả các ngôi.
    Tạm dịch : Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ cho bạn biết cách làm việc đó.
    Đáp án: B
    Question 2.
    Kiến thức: câu hỏi đuôi
    Giải thích: Trong tag questions (câu hỏi đuôi): S+ V ( dạng khẳng định), trợ động từ (dạng
    phủ định) + S? S+ V ( dạng phủ định), trợ động từ (dạng khẳng định) + S? Ở câu này có
    “Let's” nên câu hỏi đuôi ta luôn dùng “shall we”.
    Tạm dịch : Hãy tổ chức một buổi tiệc sau khi chúng ta hoàn thành dự án này, được không?
    Đáp án: A
    Question 3.
    Kiến thức: từ vựng

    16

    Giải thích:
    A. transportation (n) : phương tiện đi lại

    B. celebration (n) : kỷ niệm

    C. conservation (n) : sự bảo vệ

    D. communication (n) : truyền đạt, thông báo

    Tạm dịch : Ti vi là một trong những phương tiện truyền thông quan trọng nhất của con
    người.
    Đáp án: D
    Question 4.
    Kiến thức : cấu trúc với "too"
    Giải thích :
    S + be + too+ Adj + ( for O ) + to do something : quá .... để làm gì
    Tạm dịch : Thật quá nguy hiểm cho chúng ta bơi ở trong dòng sông này.
    Đáp án: B
    Question 5.
    Kiến thức: câu tường thuật
    Giải thích: S + said/ told (+that) + S + V(lùi thì) + O
    Vì động từ lùi thì nên trong lời nói gián tiếp không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ.
    Tạm dịch : Cảnh sát hỏi chúng ta đang đi đâu.
    Đáp án: D
    Question 6.
    Kiến thức: câu ghép với "when"
    Giải thích:
    Cấu trúc : When + S + V2/ed , S + was/were + V-ing.
    Tạm dịch : Khi tôi đến thăm anh ta, anh ta đang làm vườn.
    Đáp án: C
    Question 7.
    Kiến thức: cụm từ, giới từ
    Giải thích:
    Be proud of something : tự hào về điều gì
    Tạm dịch : Bố mẹ anh ta rất tự hào về thành công của anh ta ở trường.
    Đáp án: D
    Question 8.
    Kiến thức: thì quá khứ đơn
    Giải thích: S + V2/ed + O ...
    Dấu hiệu : yesterday, last + night, week,...

    17

    Tạm dịch : Mike đã đi đến rạp hiếu phim với Susan vào hôm qua.
    Đáp án: A
    Question 9.
    Kiến thức: từ vựng
    Giải thích:
    A. equality (n) : sự công bằng

    B. more equally (adv) : công bằng hơn

    C. equally (adv) : công bằng

    D. equal (a) : công bằng

    Sau các động từ như : feel, become, smell, taste, look,.. ta dùng tính từ.
    Tạm dịch : Mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy công bằng theo nhiều phương diện.
    Đáp án: D
    Question 10.
    Kiến thức : câu ước
    Giải thích : S + wish + S + V (lùi thì)
    Vì động từ lùi thì nên trong câu ước không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ.
    Tạm dịch : Tôi ước con trai tôi học tiếng Anh tốt hơn.
    Đáp án: B
    Question 11.
    Kiến thức: liên từ
    Giải thích:
    A. so : vì vậy

    B. because : bởi vì

    C. or : hay

    D. but : nhưng

    Tạm dịch : Susan không đi đến trường vì cô ấy bị bệnh.
    Đáp án: B
    Question 12.
    Kiến thức: cụm động từ
    Giải thích:
    A. turn on (v) : bật lên

    B. swith off (v) : ngắt điện

    C. look after (v) : chăm sóc

    D. turn off (v) : tắt

    Tạm dịch : Cô ấy rất muốn đi đến bữa tiệc nhưng cô ấy phải trông nom em bé vào buổi tối.
    Đáp án: C
    Question 13.
    Kiến thức: dạng của động từ
    Giải thích:
    Would you mind + V-ing...? : Phiền bạn làm gì đó ......?

    18

    Tạm dịch : Phiền bạn giúp tôi cất những chiếc ghế này được không?
    Đáp án: A
    Question 14.
    Kiến thức: từ loại
    Giải thích:
    A. carefully (adv) : cẩn thận

    B. more careful (a) : cẩn thận hơn

    C. careful (a) : cẩn thận

    D. more carefully (adv) : cẩn thận hơn

    Sau động từ thường (drives) ta dùng một trạng từ. Câu này có từ “than” nên ta chọn D.
    Tạm dịch : Anh ấy chạy xe cẩn thận hơn anh ấy đã từng.
    Đáp án: D
    Question 15.
    Kiến thức: đại từ quan hệ
    Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ
    - which dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật .
    - that dùng để chỉ người, vật ( không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định).
    - who được dùng thay cho các danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong câu.
    - whom được dùng thay cho các danh từ chỉ người làm tân ngữ trong câu.
    Tạm dịch : Ông Smith, người có nhiều kinh nhiệm dạy học, sẽ tham gia vào trường vào
    tháng chín.
    Đáp án : A
    Question 16.
    Kiến thức: câu bị động
    Giải thích: S + am/is/are + V3/ed + by O
    Tạm dịch : Tờ báo này được xuất bản mỗi ngày.
    Đáp án: D
    II. Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4 points)
    Question 17.
    Kiến thức: giới từ
    Giải thích:
    A. on + thường dùng với thứ trong tuần

    B. at + giờ

    C. in + buổi trong ngày, tháng

    D. since + mốc thời gian : từ khi

    Mother's day is celebrated (17)_____ the second Sunday in May.
    Tạm dịch : Ngày của Mẹ được tổ chức vào chủ nhật thứ hai của tháng năm.
    Đáp án: A

    19

    Question 18.
    Kiến thức: thì hiện tại đơn
    Giải thích: S + Vs/es + O ...
    Dấu hiệu : usally, sometimes, every+ day, morning ..
    On this occasion, mother usually (18)_____ greeting cards and gifts from her husband and
    children.
    Tạm dịch : Vào dịp này, mẹ thường nhận những thiệp chúc mừng và quà từ chồng và con.
    Đáp án: C
    Question 19.
    Kiến thức: mạo từ
    Giải thích:
    A. some + danh từ số nhiều/không đếm được : một vài, một ít
    B. the + danh từ xác định
    C. an + danh từ chưa xác định có bắt đầu là u,e,o,a,i : một
    D. a + danh từ chưa xác định : một
    The best gift of all for (19)_____ American Mom is a day of leisure.
    Tạm dịch : Món quà tuyệt vời nhất cho một người mẹ Mỹ là một ngày vui chơi.
    Đáp án : C
    Question 20.
    Kiến thức: cụm động từ
    Giải thích:
    Spend + time + V-ing : dành thời gian làm gì
    The majority of American mothers spend most of their time (20)_____ their jobs as well as
    housework, (21)_____ their working days are often very hard.
    Tạm dịch : Phần lớn các bà mẹ Mỹ dành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy
    những ngày làm việc của họ rất vất vả.
    Đáp án: C
    Question 21.
    Kiến thức: liên từ
    Giải thích:
    A. but : những

    B. so : vì vậy

    C. however : tuy nhiên

    D. therefore : do đó

    The majority of American mothers spend most of their time (20)_____ their jobs as well as
    housework, (21)_____ their working days are often very hard.

    20

    Tạm dịch : Phần lớn các bà mẹ Mỹ dành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy
    những ngày làm việc của họ rất vất vả.
    Đáp án: B
    Question 22.
    Kiến thức: từ loại
    Giải thích:
    A. traditional (a) : thuộc truyền thống

    B. traditionallly (adv) : theo truyền thống

    C. tradition (n) : truyền thống

    D. traditionalist (n) : người theo truyền thống

    Later in the day, it is also (22)_____ for the extended family group to get together for dinner,
    either in a restaurant (23)_____ in one of their homes.
    - Sau tobe ta dùng một tính từ.
    Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở
    trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ.
    Đáp án: A
    Question 23.
    Kiến thức: liên từ
    Giải thích:
    A. but : nhưng
    B. and ...
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay. (Gustavơ Lebon)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HOÀNH SƠN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG !