KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN
Bộ 20 đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 6 KNTT có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 13h:56' 05-03-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 3737
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 13h:56' 05-03-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 3737
Số lượt thích:
0 người
Đề thi có đáp án ở bên dưới
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
.
7
B.
0, 25
.
7
13
.
20
B.
4
.
3
Câu 3: Phân số nghịch đảo của phân số
A.
9
.
7
B.
5
.
0
D.
3,1
.
7, 4
C.
6
.
8
D.
75
.
10
C.
7
.
9
D.
7
.
9
C.
1 3
.
4 4
D.
1 5
.
6
6
3
?
4
Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
C.
7
là
9
9
.
7
Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.
2 3
.
4
4
Câu 5: Cho
B.
4 3
.
5
5
15 3
khi đó giá trị của x là
x
4
A. 20 .
B. 57 .
Câu 6: Kết quả của phép tính (2) :
A.
Câu 7:
4
.
5
B.
C. 63 .
D. 20 .
C. 5 .
D. 5 .
C. 6 .
D. 7 .
2
bẳng
5
4
.
5
1
của 20 là
4
B. 5 .
A. 4 .
Câu 8: Biết
A.
5
của x là 2. Giá trị của x là
6
12
.
5
Câu 9: Phân số
B.
5
.
3
21
viết dưới dạng hỗn số là
5
C.
5
.
12
D.
3
.
5
5
A. 1 .
4
4
B. 1 .
5
1
C. 5 .
4
1
D. 4 .
5
C. 12 .
D. 0,12 .
Câu 10: Số đối của số thập phân 1, 2 là
A. 12 .
B. 1, 2 .
Câu 11: Số 5,249 được làm tròn đến hàng phần mười là
A. 5, 6 .
B. 5, 3 .
Câu 12: Phân số thập phân
C. 5, 2 .
8
được viết dưới dạng số thập phân là
1000
B. 0, 08 .
A. 0,8 .
D. 5,1 .
C. 0, 008 .
D. 0, 0008 .
Câu 13: Sắp xếp các số thập phân 7,3 ; 15, 7 ; 0,9 ; 6, 2 theo thứ tự giảm dần ta được
A. 7,3 ; 6, 2 ; 0,9 ; 15, 7 .
B. 7,3 ; 6, 2 ; 15, 7 ; 0,9 .
C. 15, 7 ; 0,9 ; 6, 2 ; 7,3 .
D. 0,9; 15, 7 ; 6, 2 ; 7,3 .
Câu 14: Giá trị của biểu thức A 2 x 1,5 khi x 1,5 là
A. 0 .
B. 1, 5 .
D. 1,5 .
C. 2 .
Câu 15: Một sợi dây dài 9m , 75% chiều dài của sợi dây là
A. 2, 25m .
B. 5, 41m .
C. 6, 75m .
D. 3, 25m .
C. 5, 2 .
D. 5, 2 .
Câu 16: Biết 5, 7 x 3, 2 . Giá trị của x bằng
B. 2,5 .
A. 2,5 .
Câu 17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1.
B. 2.
D. vô số đường thẳng.
C. 3.
Câu 18: Quan sát hình vẽ và cho biết đâu là khẳng định đúng?
A
B
d
C
A. Điểm A thuộc đường thẳng d.
B. Điểm C thuộc đường thẳng d.
C. Đường thẳng AB đi qua điểm C .
D. Ba điểm A, B, C thẳng hàng .
Câu 19: Quan sát hình vẽ và cho biết tia đối của tia AB là tia
x
A. BA .
A
B. Ay .
B
y
C. Ax .
D. Bx .
Câu 20: Cho đoạn thẳng AB 6cm . M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho MB 5cm . Khi đó độ dài
đoạn MA là
A. 11cm .
B. 3cm .
C. 2cm .
D. 1cm .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
3 4
3 2 3 3
a)
b)
5 9
7 5 7 5
1
2) Tìm x, biết: 75% x 3, 75
5
Câu 2. (1 điểm) Ông Ba muốn lát gạch và trồng cỏ cho sân vườn nhà mình. Biết diện tích phần trồng cỏ
1
bằng diện tích sân vườn và diện tích phần còn lại của sân vườn để lát gạch là 36 m 2 .
5
a) Tính diện tích sân vườn nhà ông Ba.
b) Giá 1 m2 cỏ là 50000 đồng. Hỏi số tiền ông Ba cần mua cỏ để trồng là bao nhiêu?
Câu 3. (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi H là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng HB.
Câu 4. (0,5 điểm)
Chứng minh rằng A
1 1 1
22 32 42
1
1.
102
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau ?
A.
1
1
và
2
2
B.
3
3
4
5
và
C.
và
5
4
3
3
Câu 2. Thời gian 10 phút chiếm bao nhiêu phần của một giờ?
A.
1
3
B.
Câu 3. Phân số lớn hơn
5
là:
6
1
5
C.
1
6
D.
3
3
và
4
4
D.
1
10
13
18
3
Câu 4.
của 60 bằng:
4
16
21
A.
B.
A. 12
B. 15
C.
11
12
C.30
D.
25
30
D. 45
Câu 5. Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái nào có trục đối xứng?
A. M, G, E
B. M, E, X
C. G, R, X
D. E, R, X
C. Hình b, c
D. Hình a, b, c
Câu 6. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình a, b
B. Hình a, c
II. TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lý nếu có thể)
a)
5 1
7 7
b)
2 4
2
3
5
c)
2 5
.
7 9
d)
1 2 1 2 1 2
. . .
3 33 4 33 12 33
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết ( 1,5 điểm)
a)
5
1
x
6
4
b)
3
4
5 .x
7
5
c)
32 40
40
x
Bài 3. (1 điểm) Lớp 6A có 45 em học sinh. Biết rằng số học sinh đi xe đạp
4
3
chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh đi xe buýt là 12 em, những học
4
9
sinh còn lại đi bộ. Tính số học sinh đi xe đạp, xe buýt và đi bộ?
Bài 4. (2 điểm) Cho hình vẽ
a) Vẽ một trục đối xứng của các hình vẽ sau:
b) Vẽ đường thẳng d, lấy điểm A, B thuộc đường thẳng d, điểm C không thuộc đường thẳng d. Dùng
các kí hiệu và để mô tả điều đó.
Bài 5. (0,5 điểm) Tích của hai phân số là
3
13
, nếu thêm vào thừa số thứ nhất là 2 đơn vị thì tích là
.
7
21
Tìm hai phân số đó.
−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−
(Học sinh không sử dụng máy tính bỏ túi, không sử dụng tài liệu)
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (NB). Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
7
B.
0,25
3
Câu 2 (NB). Phân số đối của phân số
16
?
25
C.
5
0
D.
6,23
7,4
16
25
A.
25
16
B.
C.
6
8
D.
10
75
Câu 3 (TH). Hãy chọn cách so sánh đúng ?
2 3
4
4
A.
B.
4 3
5
5
C.
1 3
4 4
D.
1 5
6
6
B.
10
15
C.
9
21
D.
15
21
B. 4
C. 60
3
20
D.
126
7
Câu 4 (NB). Phân số tối giản là:
A.
5
7
Câu 5 (NB). 15% của 60 là :
A. 9
Câu 6 (NB). Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,1
Câu 7 (TH). Kết quả phép tính
A. 3
C. 3,2
D. 3,5
9 3
:
?
5 5
B. 4
C. - 3
D. -4
Câu 8 (TH). Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?
A. 2
B. 4
C. -3
D. 3
Câu 9 (NB). Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
dA
B.
A d
C. A d
D. A d
Câu 10 (NB). Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
B
N
A
A. D, B, C
D
C
B. N, B, C
C. N
D. B, C
Câu 11 (VD). Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x
A. 1
B. 2
A
B
y
C. 3
Câu 12 (NB). Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
D. 4
Câu 13 (TH-VD)(1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) A =
3 5 3 1
. .
5 4 5 4
c) C
b) B = 6,3 + 5,1+ (- 6,3)
2
1
1
3 4
3
2
2
Câu 14 (TH)(1,0 điểm). Tìm x, biết:
b) x
a) x + 5,02 = 7,02
3 7
10 10
Câu 15 (TH-VD)(1,5 điểm). Lớp 6B có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá
1
3
và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh
5
8
còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Câu 16 (NB-VD)(2,0 điểm). Cho điểm M trên tia Om sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của
tia Om và cách O một khoảng bằng 7cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia OM và ON?
Câu17 (VDC)(1,0 điểm). Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm
thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền
?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng nghìn đồng)
..............................................Hết.............................................................
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số
A.
13
9
B.
9
?
13
9
13
C.
9
13
D.
13
9
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A. 7
Câu 3.(NB) Hai phân số
A. a.c b.d
B.
0
6
C.
1,6
23
D.
5
17
a c
khi:
b d
B. a.d bc
C. a c b d
D. a d b d
Câu 4.(TH) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
5
10
17 17
C.
B.
8
0
15
15 13
19 19
D.
Câu 5.(TH)
17 15
20 20
2
của 24 là :
3
A. 16
B. 36
C. 24
2
3
D. 24 :
2
3
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 87,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?
A. 87,29
B. 87,30
C. 87,31
D. 870
Câu 7.(NB) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm A và điểm B
không nằm trên đường thẳng a. Điểm C thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b
”.Những kí hiệu đúng là:
A. A ∈ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∉ b
B. A ∈ a; B ∉ a; C ∉ a; C ∉ b
C. A ∉ a; B ∈ a; C ∈ a; C ∉ b
D. A ∉ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∈ b
Câu 8.(NB) Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Nếu ba điểm thẳng hàng thì chúng không cùng thuộc một đường thẳng
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. Chỉ hình 1
B. Chỉ hình 3
C. Hình 1 và Hình 3
D. Hình 1, Hình 3, Hình 4
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau AM và AN, I là một điểm thuộc tia AN. Trong ba điểm I, A, M điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm I
B. Điểm N
Câu 11.(NB) Số đối của số -6,5 là:
C. Điểm A
D. Điểm M
A. 56
B. 6,5
C. -5,6
D. 0,65
Câu 12.(VD) Chiếc quạt điện có giá trị 700 000 đồng. Một cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm giá
10%. Hỏi quạt điện có giá là bao nhiêu khi đã áp dụng giảm giá 10%?
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
D. 630 000
II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )
Câu 13.(TH+VD) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
5 7
1 3
6 10 5 6 7
7 13 7
a)
b)
c)
d) . .
9 9
2 4
11 17 11 11 17
13 15 13
Câu 14.(TH) (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x 4,5 12,8
b) 12,6 3x 7,5
Câu 15.(VD) (1,5 điểm)
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: tốt, khá và đạt. Số học sinh xếp
1
mức tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng số học sinh còn lại.
8
c) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
d) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp?
Câu 16.(TH+VD) (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=4cm, OB = 8cm
a) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm M sao cho OM=2cm. So sánh MA và AB
Câu 17.(VDC) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:
====== Hết ======
====== Hết ======
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1.(NB) Phân số nghịch đảo của phân số
A.
25
16
B.
16
25
16
?
25
C.
16
25
D.
25
16
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số?
A.
21,7
20,7
B.
7
0
C.
20
7
D.
8,1
15
Câu 3.(NB) Hai phân số
a c
khi
b d
A. a.c b.d
B. a.d b.c
C. a c b d
D. a c b d
Câu 4: (NB) Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
B.
Câu 5.(TH)
C.
D.
1
của 21 là :
3
B.8
A.7
C. 9
D.10
Câu 6.(NB) 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,2
C. 3,1
D. 3,5
Câu 7.(NB)Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
A. A ∈ d
B. d ∈ A
C. A ∉ d
D. A d
Câu 8.(NB)Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9(NB) Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 10.(TH) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm.
Độ dài BC = ?
A. 11 cm
B. 8 cm
C. 4cm
D. 5 cm
Câu 11.(NB) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 24
Câu 12.(NB) : Hỗn số 5
A.
3
17
B. -24
C. -2,4
D. 2,4
2
được viết dưới dạng phân số ?
3
B.
4
3
C.
5
3
D.
17
3
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
3 2
2 3
2 6 1
3 5 3 1
a)
b)
c) : .
d) . .
5 5
3
4
5 7 3
5 4 5 4
Bài 2 (TH)(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x + 3,4 =20,7
b) 2 x 21,2 15,35.4
Bài 3 (VD)( 1,0điểm ) Khối 6 của trường THCS Mỹ Thuận có 88 học sinh, trong đó số học sinh nam
5
bằng tổng số học sinh cả khối.
8
a)Tính số học sinh nam và nữ của khối 6?
b)Tính tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với số học sinh cả khối?
Bài 4 (VD)( 2,0 điểm ) Cho 3 điểm A, B, C sao cho AB 3cm; BC 4cm; AC 7cm
a) Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm B, C sao cho CM 1cm . Chứng tỏ điểm B là trung điểm của đoạn
thẳng AM . Tính độ dài đoạn thẳng AM
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )
1
1
1
1
1
1
1
Cho S = 51 + 52 + 53 + ⋯ + 98 + 99 + 100 . Hãy so sánh S với 2
---------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------------
ĐỀ 6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
1
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số 5?
𝐴. -
1
5
𝐵.
1
6
𝐶. −
1
6
𝐷.
1
5
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A. 9
B.
Câu 3.(NB) Hai phân số
A. a.m b.n
0
7
C.
3,2
D.
19
8
15
a m
khi
b n
B. a.n m.b
C. a m b n
D. a m b n
Câu 4: (TH)Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
−3
5
<
−14
5
−7
B. −9 > 0
11
11
C. 10 < 15
D.
30 9
29 29
2
Câu 5.(TH) 5 của 15 là :
A. 6
2
B. 4
C. 15 5
18
D.
8
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 23,2476 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?
A. 23,24
B. 23,25
C. 23,20
D. 23
Câu 7.(NB)Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a không đi qua điểm M và điểm
P nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ”.Những kí
hiệu đúng là:
A. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b
B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
C. M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b
D. M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b
Câu 8.(NB)Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3
B. Hình 2 và Hình 3
Hình 4
Hình 3
C. Hình 1 và Hình 4
D. Hình 1 và Hình 3
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau OA và OB, M là một điểm thuộc tia OA. Trong ba điểm M, O, B điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm M.
B. Điểm A.
C. Điểm O.
D. Điểm B.
Câu 11.(NB) Số đối của số -3,5 là:
A. 35
B. 3,5
C. -35
D. 0,35
15
Câu 12.(NB) Viết phân số 100 dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
A. 15
B. 150
C. 1,5
D. 0,15
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
−7
9
5
+ 9 (NB)
b)
−20
15
−4
+ 15 (NB)
3
8
3
c) 7 − (15 + 7) (TH)
Bài 2 (NB)(1,0 điểm)
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,09; -2,1; 3,4; 0.091; -2,3.
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,1; -5,3; 1,25; 0,75; -3,5.
17 10
17
3
8
d) 25 . 13 + 25 . 13 + 25 (TH)
Bài 3 (VD)( 1điểm )
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh
1
3
giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
5
8
e) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
f) Tính tỉ số phần trăm của số học sinhgiỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (2 điểm) Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA 5 cm . Trên tia Ox lấy điểm B sao cho
OB 3 cm
a) (TH)Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng AB
b)(VD) Lấy điểm C trên tia Ox sao cho A nằm giữa hai điểm O và C và AC 1cm .Điểm B có là trung
điểm của OC không ? Vì sao ?
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm
thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền
?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng nghìn đồng)
---------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------------
ĐỀ 7
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1(NB): Phân số nghịch đảo của phân số
A. -3
1
là
3
B. -1
C. 3
D. 1
Câu 2.(NB) : Cho hình vẽ: Điểm thuộc đường thẳng d là:
F
d
A
E
C
B
A. Điểm E và B
Câu 3.(NB) Hai phân số
B. Điểm A,E và C.
=
khi nào?
C.Điểm Fvà B
D.Điểm C và F
A. ad = bc
B. ab = cd
D. a c b d
C. ac = bd
Câu 4: (TH) Khẳng định nào sau đây đúng?
2 1
A.
7 7
2 1
7 7
B.
C.
2
1
7
7
D.
2 1
7 7
Câu 5.(NB) : Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
7
A.
B.
0,25
3
C.
5
0
D.
6,23
7,4
Câu 6: (NB) Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
F
A
d
C
E
B
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thằng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 7: (TH) Tổng
A.
7 9
bằng
5 5
2
.
5
2
.
5
B.
C.
16
.
5
D.
16
.
5
Câu 8: (NB) Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính,
A. b.
m
100
B. b :
m
100
C. b
m
100
D. b
m
100
Câu 9(NB): Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng AB ?
A
B
A
1
B
A
A
3
A.Hình 2 .
B. Hình 3 . C. Hình 4 .
B
2
4
B
D. Hình 1 .
Câu 10:(TH) Chiếc áo sơ mi có giá trị 400 000 đồng. Cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm giá 15%.
Hỏi chiếc áo được giảm bao nhiêu nghìn đồng?
A. 460
B.340
C. 440
D. 60
Câu 11: (NB) Số đối của số thập phân 5,3 là:
A. 5,3
B. -5,3
C. – 3,5
D. 35
Câu 12: (TH)Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB .Biết AB 8cm , số đo của đoạn thẳng MB là
A. 4cm .
B. 4cm.
C. 6cm. .
D. 20cm.
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
1 5
6 14
12 7 12
5 2 5 9 5
a)
b)
c)
d)
6 6
13 39
11 19 19
7 11 7 11 7
Bài 2 (TH )(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 9,15.x 2,85.x 48
b) x 3,12 14, 6 8,5
Bài 3 (VD)( 1,5điểm )
Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số học
1
2
sinh tốt chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
7
3
g) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
h) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh tốt và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (VD)( 2,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và C sao cho BA=2cm , BC = 3cm
a) Trong ba điểm B, A, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho OB=3cm . B có phải là trung điểm của OC không?
Vì sao?
Bài 5 (VDC)( 0,5điểm ). Tính tổng
A
5
4
3
1
13
2.1 1.11 11.2 2.15 15.4
ĐỀ 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1.
(NB) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là
A. Lũy thừa cộng, trừ nhân, chia.
B. Nhân, chia cộng, trừ lũy thừa.
C. Lũy thừa nhân, chia cộng, trừ.
D. Cộng, trừ lũy thừa nhân, chia.
Câu 2.
(NB) Phân số nào là phân số tối giản?
A.
Câu 3.
16
.
36
B.
12
.
48
C.
17
.
35
(TH) Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên
D.
42
.
6
A. 3 .
Câu 4.
B. 1.
(VD) Giá trị của biểu thức (39 61) (345 39 61) là
A. 345.
Câu 5.
B. 545.
(2)
A. Hình (1).
Câu 8.
C. Hình (3).
(4)
D. Hình (4).
(TH) Một hình thoi có chu vi bằng 144 cm . Độ dài cạnh của hình thoi là
B. 36 cm .
(NB) Giá trị của x thỏa mãn
B. 1 .
(NB) Số đối của phân số
1
là
2
1
.
2
B.
C. 48cm .
D. 24 cm .
C. 27 .
D. 9 .
x 1
là
9 3
A. 3 .
A.
Câu 9.
D. 145.
(3)
B. Hình (2).
A. 12 cm .
Câu 7.
C. 345.
(NB) Hình ảnh xuất hiện tam giác đều là
(1)
Câu 6.
D. 3 .
C. 1 .
2
.
1
C.
1
.
2
D.
1
.
2
(NB) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. 2, 017 .
B. 3,16 .
C. 0, 23 .
Câu 10. (NB) Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng:
Hình 1
A. A d và B d . B. A d và B d .
C. A d và B d . D. A d và B d .
D. 162,3 .
Câu 11. (NB) Số điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau là
A. 0 .
Câu 12.
B. 1 .
C. 2 .
D. vô số.
(NB) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A. MA MB .
B. MA MB AB .
C. MA 2MB .
D. MA MB
AB
.
2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) (VD) Thực hiện phép tính:
3 1
.
4 5
b) (TH) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1, 25; 2, 68; 0; 4,86; 4, 68 .
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết
a) (VD)
1
3 5
x .
12
4 6
b) (TH)
5 1
x 0, 25 2, 75 .
6 6
Câu 3. (VD) (1,0 điểm)
Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả
lớp. Số học sinh trung bình bằng
3
số học sinh còn lại.
8
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp.
Câu 4. (NB) (2,0 điểm)
Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy . Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA 3cm , trên
tia Oy lấy điểm B sao cho OB 3cm .
a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O .
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
c) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Câu 5. (VDC) (1,0 điểm)
Một bệnh viện dã chiến điều trị cho bệnh nhân Covid, cứ sau một tuần số người mắc bệnh giảm đi một nửa.
Sau 5 tuần điều trị đã có 310 người khỏi bệnh. Hỏi lúc đầu bệnh viện có bao nhiêu bệnh nhân?
ĐỀ 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
3
0
B.
3
7
C.
1,5
2
D.
7
1, 2
C.
1 3
4 4
D.
4 3
5 5
D.
10
15
Câu 2: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4 4
Câu 3. Hỗn số
A.
B.
1
1 1
.x
được viết dưới dạng phân số là ?
2
4 2
7
3
B.
Câu 4: Số đối của số
A.
1
5
6 6
2
3
10
3
C.
17
3
2
là:
3
B.
3
2
C.
2
3
D.
3
2
Câu 5: Trong hình bên:
Hai tia đối nhau là:
A. Bx và By
Câu 6: Phân số
A.
2
6
B. Ax và By
C. AB và Ay
D. Ay và Bx
1
bằng phân số nào sau đây:
3
B.
3
1
C.
10
13
D.
1
3
Câu 7: Số thập phân 3,5 có số đối là:
A. 3,5
Câu 8: Phân số
A. -1,3
B. - 3,5
C. 3,2
D. - 3,2
31
được viết dưới dạng số thập phân ?
10
B. 1,3
Câu 9: Kết quả rút gọn của phân số
C. -3,1
6
là:
9
D. 3,1
A.
2
3
B.
2
3
C.
5
8
D.
3
2
Câu 10: Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi nào ?
A . có 1 điểm chung
B. Có 2 điểm chung
C. Có vô số điểm chung
D. Không có điểm chung
Câu 11: Cho 3 điểm A, B và C cùng thuộc một đường thẳng, điểm nằm giữa hai điểm còn lại là:
C
B
A
.
A. C cm
Câu 12:
.
B. A cm
.
C. B cm
D. không có điểm nào
C. 120
D. 140
2
của 420 là bao nhiêu?
7
A. 80
B. 100
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13(1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a)
1
4
+
;
7
7
b) 11
Câu 14(1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x
1 3
4 4
;
3
4
3
(2 5 )
13
7 13
1
1
b) 2( x )
4
2
Câu 15(1,0 điểm). Hai tổ công nhân cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, tổ thứ nhất mất 15 giờ, tổ thứ
hai mất 18 giờ mới làm xong công việc đó. Hỏi nếu cùng làm thì trong 1 giờ cả hai tổ làm được bao nhiêu
phần công việc ?
Câu 16 (2,0điểm). Vẽ lại hình sau và cho biết:
.A
a) kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng:
b) Kể tên các tia gốc M, gốc P và gốc Q
Câu 17(1,0điểm). Cho S =
và P =
.M
.K . P
.H
.
Q
1 1 1
1
1
1
...
2 3 4
48 49 50
1
2
3
48 49
S
... . Tính
49 48 47
2 1
P
------------------HẾT-------------------
ĐỀ 10
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1(NB): Phân số nghịch đảo của phân số
A. 3
là
B.
C. -3
D. 1
Câu 2.(NB) : Cho hình vẽ: Điểm thuộc đường thẳng d là:
F
d
A
E
C
B
A. Điểm E và B
B. Điểm C và F
Câu 3.(NB) Hai phân số
=
C.Điểm F
D. Điểm A,E và C.
và B
khi nào?
A. ac = bd
B. ab = cd
D. a c b d
C. ad = bc
Câu 4: (TH) Khẳng định nào sau đây đúng?
2 1
A.
7 7
B.
2 1
7 7
C.
2
1
7
7
D.
2 1
7 7
Câu 5.(NB) : Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
7
B.
0,25
3
C.
5
0
D.
6,23
7,4
Câu 6: (NB) Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
F
d
A
E
C
B
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thằng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 7: (NB) Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
.
42
B.
17
.
34
C.
3
.
17
D.
4
.
48
Câu 8: (NB) Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính,
A. b.
m
100
B. b :
m
100
C. b
m
100
D. b
m
100
Câu 9(NB): Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng AB ?
A
B
A
1
B
A
A
B
4
3
B. Hình 3 .
A.Hình 2 .
B
2
C. Hình 4 .
D. Hình 1 .
Câu 10:(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một số thập phân âm?
A. 2,37
B.
2
3
C. - 1
5
26
D. 3, 25
Câu 11: (NB) Số đối của số thập phân -3,7 là:
A. - 3,7
C. – 7,3
B. 3,7
D. 37
Câu 12: (TH)Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB .Biết AB 10cm , số đo của đoạn thẳng IB là
A. 4cm .
B. 5cm.
C. 6cm. .
D. 20cm.
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
2 9
1 3
12 7 12
5 2 5 9 5
a)(NB)
b)(TH)
c)(TH)
d)(VD)
11 11
2 4
11 19 19
7 11 7 11 7
Bài 2 (TH )(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) (TH) 2,5 x 3, 75
b)(VD) 6, 72 x (12, 6) 6,3
Bài 3 (VD)( 1,5điểm )
Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số học
1
2
sinh tốt chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
7
3
i) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
j) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh tốt và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 :(2,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và B sao cho BA=2cm , BC = 3cm
a) (TH)( Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) (VD)( Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO=BC=3cm . B có phải là trung điểm của
OC không? Vì sao?
Bài 5 (VDC)( 0,5điểm )
1
1
1
1
1
1
S 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 ...1 2
2 3 4 5 6 99
ĐỀ 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy chọn 1 chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1 (NB) Số đối của phân số
A.
1
.
2
B.
1
là
2
2
.
1
C.
2
.
1
1
2
D. .
Câu 2 (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
0
.
7
A.
B. 5 .
Câu 3 (NB) Phân số bằng với phân số
2
.
3
A.
B.
1
.
7
B.
D.
8
.
15
32
là
48
3
.
2
C.
Câu 4 (TH) Kết quả của phép tính:
A.
1, 2
.
16
C.
2
.
3
D.
48
.
32
1 2
là
2 5
1
.
10
1
2
C. .
D.
1
.
5
4
9
Câu 5 (TH) Kết quả của phép tính (18). là
A.
166
.
9
B.
166
.
9
C.8
D. – 8
Câu 6 (NB) Hàng phần trăm của 9,102 là
A. 9.
B. 1.
C.0.
D. 2 .
Câu 7 (NB) Làm tròn số 12,643 đến hàng đơn vị ta được số
A. 12,6
B. 13
C. 12
D. 12,64
Câu 8 (NB) Tỉ số của hai số 3 và 8 là
A.
3
.
8
B.
8
.
3
Câu 9 (NB) Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
C. 3.8 .
D.
3
.
8
P b
A.
B. . M a
D. Q c .
C. N a .
Câu 10 (NB) Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
A. Ba điểm A, C, E thẳng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
C. Ba điểm C, E, F thẳng hàng.
D. Ba điểm A, D, F thẳng hảng.
Câu 11 (NB) Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
7cm
5cm
A
C
B
I
A. C là trung điểm của đoạn thẳng AI.
B. I là trung điểm của đoạn thẳng BC.
C. I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
D. C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu 12 (TH) Cho hình vẽ sau. Điểm nằm giữa hai điểm RN là
P
M
A. Điểm M
R
Q
N
B. Điểm P
C. Điểm R.
D. Điểm Q.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 13(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 1,5 . (- 5)
b)
3 5
7 7
c)
9 20 9
2
1
2
d)
7 8 7 3
. .
19 11 19 11
Bài 14 (NB -TH)(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x + 3,5 =8,7
b)
3
1 4
x
5
3 3
Bài 15 (VD) (1 điểm)
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số
học sinh giỏi chiếm
1
3
số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn
5
8
lại.
k) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
l) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 16 (VD) (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm, OB = 6cm
a) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm K sao cho OK=1,5cm .Tính AK
Bài 17 (VDC) (1 điểm)
a) So sánh A và B biết A
9899 1
9898 1
và
B
9889 1
9888 1
b) Một cửa hàng có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 hộp bánh giảm 30% giá,
mua từ hộp bánh thứ hai giảm thêm 10% trên giá đã giảm hộp bánh thứ nhất. Hỏi nếu
mua 2 hộp bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền? Biết giá hộp bánh ban đầu là
240.000 đồng một hộp (làm tròn đến hàng nghìn)
ĐỀ 12
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D.
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A.
2,5
.
7
Câu 2. Khi rút gọn phân
A.
9
.
21
B.
8
.
7
C.
8
.
0
D.
3
.
3,7
12
ta được phân số tối giản là số nào sau đây?
16
9
3
3
D.
.
C.
.
B.
.
21
7
4
Câu 3. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
5 5
.
7 7
Câu 4. Khi đổi hỗn số 3
B.
5
0 .
7
C.
5 5
.
7 7
D.
5
1 .
7
1
thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?
4
A.
8
.
4
B.
7
8
.
C.
Câu 5. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
1
.
4
D.
A
13
.
4
B
Câu 6. Điểm A không thuộc thẳng d được kí hiệu ?
A. d A .
B. A d .
C. A d .
D. A d .
Câu 7. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng MN và MP cắt nhau.
B. Hai đường thẳng MN và trùng nhau.
N
C. Hai đ...
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
.
7
B.
0, 25
.
7
13
.
20
B.
4
.
3
Câu 3: Phân số nghịch đảo của phân số
A.
9
.
7
B.
5
.
0
D.
3,1
.
7, 4
C.
6
.
8
D.
75
.
10
C.
7
.
9
D.
7
.
9
C.
1 3
.
4 4
D.
1 5
.
6
6
3
?
4
Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
C.
7
là
9
9
.
7
Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.
2 3
.
4
4
Câu 5: Cho
B.
4 3
.
5
5
15 3
khi đó giá trị của x là
x
4
A. 20 .
B. 57 .
Câu 6: Kết quả của phép tính (2) :
A.
Câu 7:
4
.
5
B.
C. 63 .
D. 20 .
C. 5 .
D. 5 .
C. 6 .
D. 7 .
2
bẳng
5
4
.
5
1
của 20 là
4
B. 5 .
A. 4 .
Câu 8: Biết
A.
5
của x là 2. Giá trị của x là
6
12
.
5
Câu 9: Phân số
B.
5
.
3
21
viết dưới dạng hỗn số là
5
C.
5
.
12
D.
3
.
5
5
A. 1 .
4
4
B. 1 .
5
1
C. 5 .
4
1
D. 4 .
5
C. 12 .
D. 0,12 .
Câu 10: Số đối của số thập phân 1, 2 là
A. 12 .
B. 1, 2 .
Câu 11: Số 5,249 được làm tròn đến hàng phần mười là
A. 5, 6 .
B. 5, 3 .
Câu 12: Phân số thập phân
C. 5, 2 .
8
được viết dưới dạng số thập phân là
1000
B. 0, 08 .
A. 0,8 .
D. 5,1 .
C. 0, 008 .
D. 0, 0008 .
Câu 13: Sắp xếp các số thập phân 7,3 ; 15, 7 ; 0,9 ; 6, 2 theo thứ tự giảm dần ta được
A. 7,3 ; 6, 2 ; 0,9 ; 15, 7 .
B. 7,3 ; 6, 2 ; 15, 7 ; 0,9 .
C. 15, 7 ; 0,9 ; 6, 2 ; 7,3 .
D. 0,9; 15, 7 ; 6, 2 ; 7,3 .
Câu 14: Giá trị của biểu thức A 2 x 1,5 khi x 1,5 là
A. 0 .
B. 1, 5 .
D. 1,5 .
C. 2 .
Câu 15: Một sợi dây dài 9m , 75% chiều dài của sợi dây là
A. 2, 25m .
B. 5, 41m .
C. 6, 75m .
D. 3, 25m .
C. 5, 2 .
D. 5, 2 .
Câu 16: Biết 5, 7 x 3, 2 . Giá trị của x bằng
B. 2,5 .
A. 2,5 .
Câu 17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1.
B. 2.
D. vô số đường thẳng.
C. 3.
Câu 18: Quan sát hình vẽ và cho biết đâu là khẳng định đúng?
A
B
d
C
A. Điểm A thuộc đường thẳng d.
B. Điểm C thuộc đường thẳng d.
C. Đường thẳng AB đi qua điểm C .
D. Ba điểm A, B, C thẳng hàng .
Câu 19: Quan sát hình vẽ và cho biết tia đối của tia AB là tia
x
A. BA .
A
B. Ay .
B
y
C. Ax .
D. Bx .
Câu 20: Cho đoạn thẳng AB 6cm . M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho MB 5cm . Khi đó độ dài
đoạn MA là
A. 11cm .
B. 3cm .
C. 2cm .
D. 1cm .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
3 4
3 2 3 3
a)
b)
5 9
7 5 7 5
1
2) Tìm x, biết: 75% x 3, 75
5
Câu 2. (1 điểm) Ông Ba muốn lát gạch và trồng cỏ cho sân vườn nhà mình. Biết diện tích phần trồng cỏ
1
bằng diện tích sân vườn và diện tích phần còn lại của sân vườn để lát gạch là 36 m 2 .
5
a) Tính diện tích sân vườn nhà ông Ba.
b) Giá 1 m2 cỏ là 50000 đồng. Hỏi số tiền ông Ba cần mua cỏ để trồng là bao nhiêu?
Câu 3. (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi H là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng HB.
Câu 4. (0,5 điểm)
Chứng minh rằng A
1 1 1
22 32 42
1
1.
102
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau ?
A.
1
1
và
2
2
B.
3
3
4
5
và
C.
và
5
4
3
3
Câu 2. Thời gian 10 phút chiếm bao nhiêu phần của một giờ?
A.
1
3
B.
Câu 3. Phân số lớn hơn
5
là:
6
1
5
C.
1
6
D.
3
3
và
4
4
D.
1
10
13
18
3
Câu 4.
của 60 bằng:
4
16
21
A.
B.
A. 12
B. 15
C.
11
12
C.30
D.
25
30
D. 45
Câu 5. Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái nào có trục đối xứng?
A. M, G, E
B. M, E, X
C. G, R, X
D. E, R, X
C. Hình b, c
D. Hình a, b, c
Câu 6. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình a, b
B. Hình a, c
II. TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lý nếu có thể)
a)
5 1
7 7
b)
2 4
2
3
5
c)
2 5
.
7 9
d)
1 2 1 2 1 2
. . .
3 33 4 33 12 33
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết ( 1,5 điểm)
a)
5
1
x
6
4
b)
3
4
5 .x
7
5
c)
32 40
40
x
Bài 3. (1 điểm) Lớp 6A có 45 em học sinh. Biết rằng số học sinh đi xe đạp
4
3
chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh đi xe buýt là 12 em, những học
4
9
sinh còn lại đi bộ. Tính số học sinh đi xe đạp, xe buýt và đi bộ?
Bài 4. (2 điểm) Cho hình vẽ
a) Vẽ một trục đối xứng của các hình vẽ sau:
b) Vẽ đường thẳng d, lấy điểm A, B thuộc đường thẳng d, điểm C không thuộc đường thẳng d. Dùng
các kí hiệu và để mô tả điều đó.
Bài 5. (0,5 điểm) Tích của hai phân số là
3
13
, nếu thêm vào thừa số thứ nhất là 2 đơn vị thì tích là
.
7
21
Tìm hai phân số đó.
−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−
(Học sinh không sử dụng máy tính bỏ túi, không sử dụng tài liệu)
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (NB). Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
7
B.
0,25
3
Câu 2 (NB). Phân số đối của phân số
16
?
25
C.
5
0
D.
6,23
7,4
16
25
A.
25
16
B.
C.
6
8
D.
10
75
Câu 3 (TH). Hãy chọn cách so sánh đúng ?
2 3
4
4
A.
B.
4 3
5
5
C.
1 3
4 4
D.
1 5
6
6
B.
10
15
C.
9
21
D.
15
21
B. 4
C. 60
3
20
D.
126
7
Câu 4 (NB). Phân số tối giản là:
A.
5
7
Câu 5 (NB). 15% của 60 là :
A. 9
Câu 6 (NB). Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,1
Câu 7 (TH). Kết quả phép tính
A. 3
C. 3,2
D. 3,5
9 3
:
?
5 5
B. 4
C. - 3
D. -4
Câu 8 (TH). Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?
A. 2
B. 4
C. -3
D. 3
Câu 9 (NB). Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
dA
B.
A d
C. A d
D. A d
Câu 10 (NB). Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
B
N
A
A. D, B, C
D
C
B. N, B, C
C. N
D. B, C
Câu 11 (VD). Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x
A. 1
B. 2
A
B
y
C. 3
Câu 12 (NB). Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
D. 4
Câu 13 (TH-VD)(1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) A =
3 5 3 1
. .
5 4 5 4
c) C
b) B = 6,3 + 5,1+ (- 6,3)
2
1
1
3 4
3
2
2
Câu 14 (TH)(1,0 điểm). Tìm x, biết:
b) x
a) x + 5,02 = 7,02
3 7
10 10
Câu 15 (TH-VD)(1,5 điểm). Lớp 6B có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá
1
3
và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh
5
8
còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Câu 16 (NB-VD)(2,0 điểm). Cho điểm M trên tia Om sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của
tia Om và cách O một khoảng bằng 7cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia OM và ON?
Câu17 (VDC)(1,0 điểm). Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm
thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền
?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng nghìn đồng)
..............................................Hết.............................................................
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số
A.
13
9
B.
9
?
13
9
13
C.
9
13
D.
13
9
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A. 7
Câu 3.(NB) Hai phân số
A. a.c b.d
B.
0
6
C.
1,6
23
D.
5
17
a c
khi:
b d
B. a.d bc
C. a c b d
D. a d b d
Câu 4.(TH) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
5
10
17 17
C.
B.
8
0
15
15 13
19 19
D.
Câu 5.(TH)
17 15
20 20
2
của 24 là :
3
A. 16
B. 36
C. 24
2
3
D. 24 :
2
3
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 87,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?
A. 87,29
B. 87,30
C. 87,31
D. 870
Câu 7.(NB) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm A và điểm B
không nằm trên đường thẳng a. Điểm C thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b
”.Những kí hiệu đúng là:
A. A ∈ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∉ b
B. A ∈ a; B ∉ a; C ∉ a; C ∉ b
C. A ∉ a; B ∈ a; C ∈ a; C ∉ b
D. A ∉ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∈ b
Câu 8.(NB) Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Nếu ba điểm thẳng hàng thì chúng không cùng thuộc một đường thẳng
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. Chỉ hình 1
B. Chỉ hình 3
C. Hình 1 và Hình 3
D. Hình 1, Hình 3, Hình 4
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau AM và AN, I là một điểm thuộc tia AN. Trong ba điểm I, A, M điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm I
B. Điểm N
Câu 11.(NB) Số đối của số -6,5 là:
C. Điểm A
D. Điểm M
A. 56
B. 6,5
C. -5,6
D. 0,65
Câu 12.(VD) Chiếc quạt điện có giá trị 700 000 đồng. Một cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm giá
10%. Hỏi quạt điện có giá là bao nhiêu khi đã áp dụng giảm giá 10%?
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
D. 630 000
II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )
Câu 13.(TH+VD) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
5 7
1 3
6 10 5 6 7
7 13 7
a)
b)
c)
d) . .
9 9
2 4
11 17 11 11 17
13 15 13
Câu 14.(TH) (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x 4,5 12,8
b) 12,6 3x 7,5
Câu 15.(VD) (1,5 điểm)
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: tốt, khá và đạt. Số học sinh xếp
1
mức tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng số học sinh còn lại.
8
c) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
d) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp?
Câu 16.(TH+VD) (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=4cm, OB = 8cm
a) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm M sao cho OM=2cm. So sánh MA và AB
Câu 17.(VDC) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:
====== Hết ======
====== Hết ======
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1.(NB) Phân số nghịch đảo của phân số
A.
25
16
B.
16
25
16
?
25
C.
16
25
D.
25
16
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số?
A.
21,7
20,7
B.
7
0
C.
20
7
D.
8,1
15
Câu 3.(NB) Hai phân số
a c
khi
b d
A. a.c b.d
B. a.d b.c
C. a c b d
D. a c b d
Câu 4: (NB) Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
B.
Câu 5.(TH)
C.
D.
1
của 21 là :
3
B.8
A.7
C. 9
D.10
Câu 6.(NB) 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,2
C. 3,1
D. 3,5
Câu 7.(NB)Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
A. A ∈ d
B. d ∈ A
C. A ∉ d
D. A d
Câu 8.(NB)Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9(NB) Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 10.(TH) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm.
Độ dài BC = ?
A. 11 cm
B. 8 cm
C. 4cm
D. 5 cm
Câu 11.(NB) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 24
Câu 12.(NB) : Hỗn số 5
A.
3
17
B. -24
C. -2,4
D. 2,4
2
được viết dưới dạng phân số ?
3
B.
4
3
C.
5
3
D.
17
3
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
3 2
2 3
2 6 1
3 5 3 1
a)
b)
c) : .
d) . .
5 5
3
4
5 7 3
5 4 5 4
Bài 2 (TH)(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x + 3,4 =20,7
b) 2 x 21,2 15,35.4
Bài 3 (VD)( 1,0điểm ) Khối 6 của trường THCS Mỹ Thuận có 88 học sinh, trong đó số học sinh nam
5
bằng tổng số học sinh cả khối.
8
a)Tính số học sinh nam và nữ của khối 6?
b)Tính tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với số học sinh cả khối?
Bài 4 (VD)( 2,0 điểm ) Cho 3 điểm A, B, C sao cho AB 3cm; BC 4cm; AC 7cm
a) Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm B, C sao cho CM 1cm . Chứng tỏ điểm B là trung điểm của đoạn
thẳng AM . Tính độ dài đoạn thẳng AM
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )
1
1
1
1
1
1
1
Cho S = 51 + 52 + 53 + ⋯ + 98 + 99 + 100 . Hãy so sánh S với 2
---------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------------
ĐỀ 6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
1
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số 5?
𝐴. -
1
5
𝐵.
1
6
𝐶. −
1
6
𝐷.
1
5
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A. 9
B.
Câu 3.(NB) Hai phân số
A. a.m b.n
0
7
C.
3,2
D.
19
8
15
a m
khi
b n
B. a.n m.b
C. a m b n
D. a m b n
Câu 4: (TH)Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
−3
5
<
−14
5
−7
B. −9 > 0
11
11
C. 10 < 15
D.
30 9
29 29
2
Câu 5.(TH) 5 của 15 là :
A. 6
2
B. 4
C. 15 5
18
D.
8
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 23,2476 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?
A. 23,24
B. 23,25
C. 23,20
D. 23
Câu 7.(NB)Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a không đi qua điểm M và điểm
P nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ”.Những kí
hiệu đúng là:
A. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b
B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
C. M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b
D. M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b
Câu 8.(NB)Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3
B. Hình 2 và Hình 3
Hình 4
Hình 3
C. Hình 1 và Hình 4
D. Hình 1 và Hình 3
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau OA và OB, M là một điểm thuộc tia OA. Trong ba điểm M, O, B điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm M.
B. Điểm A.
C. Điểm O.
D. Điểm B.
Câu 11.(NB) Số đối của số -3,5 là:
A. 35
B. 3,5
C. -35
D. 0,35
15
Câu 12.(NB) Viết phân số 100 dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
A. 15
B. 150
C. 1,5
D. 0,15
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
−7
9
5
+ 9 (NB)
b)
−20
15
−4
+ 15 (NB)
3
8
3
c) 7 − (15 + 7) (TH)
Bài 2 (NB)(1,0 điểm)
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,09; -2,1; 3,4; 0.091; -2,3.
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,1; -5,3; 1,25; 0,75; -3,5.
17 10
17
3
8
d) 25 . 13 + 25 . 13 + 25 (TH)
Bài 3 (VD)( 1điểm )
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh
1
3
giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
5
8
e) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
f) Tính tỉ số phần trăm của số học sinhgiỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (2 điểm) Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA 5 cm . Trên tia Ox lấy điểm B sao cho
OB 3 cm
a) (TH)Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng AB
b)(VD) Lấy điểm C trên tia Ox sao cho A nằm giữa hai điểm O và C và AC 1cm .Điểm B có là trung
điểm của OC không ? Vì sao ?
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm
thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền
?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng nghìn đồng)
---------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------------
ĐỀ 7
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1(NB): Phân số nghịch đảo của phân số
A. -3
1
là
3
B. -1
C. 3
D. 1
Câu 2.(NB) : Cho hình vẽ: Điểm thuộc đường thẳng d là:
F
d
A
E
C
B
A. Điểm E và B
Câu 3.(NB) Hai phân số
B. Điểm A,E và C.
=
khi nào?
C.Điểm Fvà B
D.Điểm C và F
A. ad = bc
B. ab = cd
D. a c b d
C. ac = bd
Câu 4: (TH) Khẳng định nào sau đây đúng?
2 1
A.
7 7
2 1
7 7
B.
C.
2
1
7
7
D.
2 1
7 7
Câu 5.(NB) : Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
7
A.
B.
0,25
3
C.
5
0
D.
6,23
7,4
Câu 6: (NB) Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
F
A
d
C
E
B
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thằng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 7: (TH) Tổng
A.
7 9
bằng
5 5
2
.
5
2
.
5
B.
C.
16
.
5
D.
16
.
5
Câu 8: (NB) Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính,
A. b.
m
100
B. b :
m
100
C. b
m
100
D. b
m
100
Câu 9(NB): Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng AB ?
A
B
A
1
B
A
A
3
A.Hình 2 .
B. Hình 3 . C. Hình 4 .
B
2
4
B
D. Hình 1 .
Câu 10:(TH) Chiếc áo sơ mi có giá trị 400 000 đồng. Cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm giá 15%.
Hỏi chiếc áo được giảm bao nhiêu nghìn đồng?
A. 460
B.340
C. 440
D. 60
Câu 11: (NB) Số đối của số thập phân 5,3 là:
A. 5,3
B. -5,3
C. – 3,5
D. 35
Câu 12: (TH)Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB .Biết AB 8cm , số đo của đoạn thẳng MB là
A. 4cm .
B. 4cm.
C. 6cm. .
D. 20cm.
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
1 5
6 14
12 7 12
5 2 5 9 5
a)
b)
c)
d)
6 6
13 39
11 19 19
7 11 7 11 7
Bài 2 (TH )(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 9,15.x 2,85.x 48
b) x 3,12 14, 6 8,5
Bài 3 (VD)( 1,5điểm )
Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số học
1
2
sinh tốt chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
7
3
g) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
h) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh tốt và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (VD)( 2,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và C sao cho BA=2cm , BC = 3cm
a) Trong ba điểm B, A, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho OB=3cm . B có phải là trung điểm của OC không?
Vì sao?
Bài 5 (VDC)( 0,5điểm ). Tính tổng
A
5
4
3
1
13
2.1 1.11 11.2 2.15 15.4
ĐỀ 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1.
(NB) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là
A. Lũy thừa cộng, trừ nhân, chia.
B. Nhân, chia cộng, trừ lũy thừa.
C. Lũy thừa nhân, chia cộng, trừ.
D. Cộng, trừ lũy thừa nhân, chia.
Câu 2.
(NB) Phân số nào là phân số tối giản?
A.
Câu 3.
16
.
36
B.
12
.
48
C.
17
.
35
(TH) Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên
D.
42
.
6
A. 3 .
Câu 4.
B. 1.
(VD) Giá trị của biểu thức (39 61) (345 39 61) là
A. 345.
Câu 5.
B. 545.
(2)
A. Hình (1).
Câu 8.
C. Hình (3).
(4)
D. Hình (4).
(TH) Một hình thoi có chu vi bằng 144 cm . Độ dài cạnh của hình thoi là
B. 36 cm .
(NB) Giá trị của x thỏa mãn
B. 1 .
(NB) Số đối của phân số
1
là
2
1
.
2
B.
C. 48cm .
D. 24 cm .
C. 27 .
D. 9 .
x 1
là
9 3
A. 3 .
A.
Câu 9.
D. 145.
(3)
B. Hình (2).
A. 12 cm .
Câu 7.
C. 345.
(NB) Hình ảnh xuất hiện tam giác đều là
(1)
Câu 6.
D. 3 .
C. 1 .
2
.
1
C.
1
.
2
D.
1
.
2
(NB) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. 2, 017 .
B. 3,16 .
C. 0, 23 .
Câu 10. (NB) Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng:
Hình 1
A. A d và B d . B. A d và B d .
C. A d và B d . D. A d và B d .
D. 162,3 .
Câu 11. (NB) Số điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau là
A. 0 .
Câu 12.
B. 1 .
C. 2 .
D. vô số.
(NB) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A. MA MB .
B. MA MB AB .
C. MA 2MB .
D. MA MB
AB
.
2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) (VD) Thực hiện phép tính:
3 1
.
4 5
b) (TH) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1, 25; 2, 68; 0; 4,86; 4, 68 .
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết
a) (VD)
1
3 5
x .
12
4 6
b) (TH)
5 1
x 0, 25 2, 75 .
6 6
Câu 3. (VD) (1,0 điểm)
Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả
lớp. Số học sinh trung bình bằng
3
số học sinh còn lại.
8
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp.
Câu 4. (NB) (2,0 điểm)
Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy . Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA 3cm , trên
tia Oy lấy điểm B sao cho OB 3cm .
a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O .
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
c) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Câu 5. (VDC) (1,0 điểm)
Một bệnh viện dã chiến điều trị cho bệnh nhân Covid, cứ sau một tuần số người mắc bệnh giảm đi một nửa.
Sau 5 tuần điều trị đã có 310 người khỏi bệnh. Hỏi lúc đầu bệnh viện có bao nhiêu bệnh nhân?
ĐỀ 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
3
0
B.
3
7
C.
1,5
2
D.
7
1, 2
C.
1 3
4 4
D.
4 3
5 5
D.
10
15
Câu 2: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4 4
Câu 3. Hỗn số
A.
B.
1
1 1
.x
được viết dưới dạng phân số là ?
2
4 2
7
3
B.
Câu 4: Số đối của số
A.
1
5
6 6
2
3
10
3
C.
17
3
2
là:
3
B.
3
2
C.
2
3
D.
3
2
Câu 5: Trong hình bên:
Hai tia đối nhau là:
A. Bx và By
Câu 6: Phân số
A.
2
6
B. Ax và By
C. AB và Ay
D. Ay và Bx
1
bằng phân số nào sau đây:
3
B.
3
1
C.
10
13
D.
1
3
Câu 7: Số thập phân 3,5 có số đối là:
A. 3,5
Câu 8: Phân số
A. -1,3
B. - 3,5
C. 3,2
D. - 3,2
31
được viết dưới dạng số thập phân ?
10
B. 1,3
Câu 9: Kết quả rút gọn của phân số
C. -3,1
6
là:
9
D. 3,1
A.
2
3
B.
2
3
C.
5
8
D.
3
2
Câu 10: Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi nào ?
A . có 1 điểm chung
B. Có 2 điểm chung
C. Có vô số điểm chung
D. Không có điểm chung
Câu 11: Cho 3 điểm A, B và C cùng thuộc một đường thẳng, điểm nằm giữa hai điểm còn lại là:
C
B
A
.
A. C cm
Câu 12:
.
B. A cm
.
C. B cm
D. không có điểm nào
C. 120
D. 140
2
của 420 là bao nhiêu?
7
A. 80
B. 100
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13(1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a)
1
4
+
;
7
7
b) 11
Câu 14(1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x
1 3
4 4
;
3
4
3
(2 5 )
13
7 13
1
1
b) 2( x )
4
2
Câu 15(1,0 điểm). Hai tổ công nhân cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, tổ thứ nhất mất 15 giờ, tổ thứ
hai mất 18 giờ mới làm xong công việc đó. Hỏi nếu cùng làm thì trong 1 giờ cả hai tổ làm được bao nhiêu
phần công việc ?
Câu 16 (2,0điểm). Vẽ lại hình sau và cho biết:
.A
a) kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng:
b) Kể tên các tia gốc M, gốc P và gốc Q
Câu 17(1,0điểm). Cho S =
và P =
.M
.K . P
.H
.
Q
1 1 1
1
1
1
...
2 3 4
48 49 50
1
2
3
48 49
S
... . Tính
49 48 47
2 1
P
------------------HẾT-------------------
ĐỀ 10
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1(NB): Phân số nghịch đảo của phân số
A. 3
là
B.
C. -3
D. 1
Câu 2.(NB) : Cho hình vẽ: Điểm thuộc đường thẳng d là:
F
d
A
E
C
B
A. Điểm E và B
B. Điểm C và F
Câu 3.(NB) Hai phân số
=
C.Điểm F
D. Điểm A,E và C.
và B
khi nào?
A. ac = bd
B. ab = cd
D. a c b d
C. ad = bc
Câu 4: (TH) Khẳng định nào sau đây đúng?
2 1
A.
7 7
B.
2 1
7 7
C.
2
1
7
7
D.
2 1
7 7
Câu 5.(NB) : Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
7
B.
0,25
3
C.
5
0
D.
6,23
7,4
Câu 6: (NB) Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
F
d
A
E
C
B
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thằng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 7: (NB) Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
.
42
B.
17
.
34
C.
3
.
17
D.
4
.
48
Câu 8: (NB) Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính,
A. b.
m
100
B. b :
m
100
C. b
m
100
D. b
m
100
Câu 9(NB): Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng AB ?
A
B
A
1
B
A
A
B
4
3
B. Hình 3 .
A.Hình 2 .
B
2
C. Hình 4 .
D. Hình 1 .
Câu 10:(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một số thập phân âm?
A. 2,37
B.
2
3
C. - 1
5
26
D. 3, 25
Câu 11: (NB) Số đối của số thập phân -3,7 là:
A. - 3,7
C. – 7,3
B. 3,7
D. 37
Câu 12: (TH)Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB .Biết AB 10cm , số đo của đoạn thẳng IB là
A. 4cm .
B. 5cm.
C. 6cm. .
D. 20cm.
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
2 9
1 3
12 7 12
5 2 5 9 5
a)(NB)
b)(TH)
c)(TH)
d)(VD)
11 11
2 4
11 19 19
7 11 7 11 7
Bài 2 (TH )(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) (TH) 2,5 x 3, 75
b)(VD) 6, 72 x (12, 6) 6,3
Bài 3 (VD)( 1,5điểm )
Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số học
1
2
sinh tốt chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
7
3
i) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
j) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh tốt và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 :(2,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và B sao cho BA=2cm , BC = 3cm
a) (TH)( Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) (VD)( Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO=BC=3cm . B có phải là trung điểm của
OC không? Vì sao?
Bài 5 (VDC)( 0,5điểm )
1
1
1
1
1
1
S 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 ...1 2
2 3 4 5 6 99
ĐỀ 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy chọn 1 chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1 (NB) Số đối của phân số
A.
1
.
2
B.
1
là
2
2
.
1
C.
2
.
1
1
2
D. .
Câu 2 (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
0
.
7
A.
B. 5 .
Câu 3 (NB) Phân số bằng với phân số
2
.
3
A.
B.
1
.
7
B.
D.
8
.
15
32
là
48
3
.
2
C.
Câu 4 (TH) Kết quả của phép tính:
A.
1, 2
.
16
C.
2
.
3
D.
48
.
32
1 2
là
2 5
1
.
10
1
2
C. .
D.
1
.
5
4
9
Câu 5 (TH) Kết quả của phép tính (18). là
A.
166
.
9
B.
166
.
9
C.8
D. – 8
Câu 6 (NB) Hàng phần trăm của 9,102 là
A. 9.
B. 1.
C.0.
D. 2 .
Câu 7 (NB) Làm tròn số 12,643 đến hàng đơn vị ta được số
A. 12,6
B. 13
C. 12
D. 12,64
Câu 8 (NB) Tỉ số của hai số 3 và 8 là
A.
3
.
8
B.
8
.
3
Câu 9 (NB) Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
C. 3.8 .
D.
3
.
8
P b
A.
B. . M a
D. Q c .
C. N a .
Câu 10 (NB) Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
A. Ba điểm A, C, E thẳng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
C. Ba điểm C, E, F thẳng hàng.
D. Ba điểm A, D, F thẳng hảng.
Câu 11 (NB) Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
7cm
5cm
A
C
B
I
A. C là trung điểm của đoạn thẳng AI.
B. I là trung điểm của đoạn thẳng BC.
C. I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
D. C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu 12 (TH) Cho hình vẽ sau. Điểm nằm giữa hai điểm RN là
P
M
A. Điểm M
R
Q
N
B. Điểm P
C. Điểm R.
D. Điểm Q.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 13(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 1,5 . (- 5)
b)
3 5
7 7
c)
9 20 9
2
1
2
d)
7 8 7 3
. .
19 11 19 11
Bài 14 (NB -TH)(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x + 3,5 =8,7
b)
3
1 4
x
5
3 3
Bài 15 (VD) (1 điểm)
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số
học sinh giỏi chiếm
1
3
số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn
5
8
lại.
k) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
l) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 16 (VD) (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm, OB = 6cm
a) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm K sao cho OK=1,5cm .Tính AK
Bài 17 (VDC) (1 điểm)
a) So sánh A và B biết A
9899 1
9898 1
và
B
9889 1
9888 1
b) Một cửa hàng có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 hộp bánh giảm 30% giá,
mua từ hộp bánh thứ hai giảm thêm 10% trên giá đã giảm hộp bánh thứ nhất. Hỏi nếu
mua 2 hộp bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền? Biết giá hộp bánh ban đầu là
240.000 đồng một hộp (làm tròn đến hàng nghìn)
ĐỀ 12
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D.
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A.
2,5
.
7
Câu 2. Khi rút gọn phân
A.
9
.
21
B.
8
.
7
C.
8
.
0
D.
3
.
3,7
12
ta được phân số tối giản là số nào sau đây?
16
9
3
3
D.
.
C.
.
B.
.
21
7
4
Câu 3. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
5 5
.
7 7
Câu 4. Khi đổi hỗn số 3
B.
5
0 .
7
C.
5 5
.
7 7
D.
5
1 .
7
1
thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?
4
A.
8
.
4
B.
7
8
.
C.
Câu 5. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
1
.
4
D.
A
13
.
4
B
Câu 6. Điểm A không thuộc thẳng d được kí hiệu ?
A. d A .
B. A d .
C. A d .
D. A d .
Câu 7. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng MN và MP cắt nhau.
B. Hai đường thẳng MN và trùng nhau.
N
C. Hai đ...
 





