KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN
DE THI HKII-TOAN 6-HP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:28' 23-04-2023
Dung lượng: 485.5 KB
Số lượt tải: 987
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:28' 23-04-2023
Dung lượng: 485.5 KB
Số lượt tải: 987
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số bằng bằng phân số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 2. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
5
A. 5 giờ .
6
1
B. 5 giờ .
6
5
C. 4 giờ .
6
D.
1
D. 4 giờ
6
Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây: A. 131,29
B. 131,31
Câu 4. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
C. 131,30
D. 130
A.Góc PMQ.
B. Góc MPQ.
C. Góc PQM.
D. Góc MQP.
Câu 5. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?
A. 300
B.600.
C. 900.
Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
D. 1800.
A. 300
B. 1200
C. 900.
D. 1800.
Câu 7: Góc có số đo bằng
là
A. Góc nhọn.
B. Góc tù.
C. Góc vuông.
D. Góc bẹt.
0
Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C.lập phiếu hỏi
D.phỏng vấn
Câu 9: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau:
liệu nào không hợp lý? A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình,
khá, giỏi của một lớp, để thuận tiện cho việc
thống kê và so sánh dữ liệu nên dùng
A. biểu đồ tranh
B. biểu đồ cột
C.kiểm đếm
Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học
lực của khối 6 của một trường THCS
.
D. đáp án khác
. Dữ
Câu 11 Dựa vào biểu đồ ta thây khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi
A. 40
B. 30
C. 32
Câu 12Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A. 140
B. 144
C. 214
D. 25
D. 220
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
b)
c)
d)
Bài 2(1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau (kết quả làm tròn đến hai số đằng sau
dấu phẩy).
a)
và
;
d) 24 kg và 3 tạ..
Bài 3 (1 điểm ): Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm thuộc đường thẳng xy, điểm B không thuộc đường thẳng xy.
Nối A với B.
a) Kể tên các các góc có trong hình vẽ.
b) trong các góc đó hãy chỉ ra góc bẹt.
Bài 4 (1điểm ): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra
ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a) Lập bảng thống kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình.
b) Có bao nhiêu gia đình sử dụng tiết kiệm nước sạch (dưới 15m 3/ tháng). Em hãy cho biết lợi ích của
việc tiết kiệm nước sạch.
Bài 5 (1,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và C sao cho BA=3cm , BC = 4cm
a) Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO= 4cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
Bài 6 (1 điểm ):
Kết thúc học kỳ I lớp 7A có số học sinh xếp loại giỏi bằng
số học sinh được xếp loại khá. Đến cuối năm có
7 học sinh vươn lên đạt loại giỏi và 1 học sinh loại giỏi bị chuyển loại xuống khá nên số học sinh giỏi chỉ bằng
số học sinh khá. Tính số học sinh lớp 7A biết cả hai học kỳ lớp 7A chỉ có học sinh xếp loại văn hoá Khá và
Giỏi.
----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: ………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
HD CHẤM
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
C C
A
C
C
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
8
B
9
B
10
B
11
C
12
C
ĐIỂM
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
= 5,68+ 0,32 – 2,5
0,25
= 6 – 2,5 = 3,5.
0,25
b)
0,5
0,5
.
0,5
d)
a) Đổi
.
0.25
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
.
0.25
Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là:
.
d) Đổi 3 tạ = 300 kg
Bài 2
0.25
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
.
0.25
(1,0 điểm)
Tỉ số phần trăm là:
.
B
Bài 3
(1,0 điểm)
x
y
A
Bài 4
(1 điểm)
a) Các góc có tren hình là góc xAB, góc BAy, góc xAy
0,5
b) góc bẹt là góc xAy
0,5
a)Bảng thống kê
0,75
Số m3 dùng trong một
13
16
17
18
tháng
Số hộ gia đình
1
9
6
2
3
b/ - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m /tháng).
20
40
1
1
0,25
Lợi ích của việc tiết kiệm nước sạch
tiết kiệm chi tiêu trong gia đình, tiết kiệm nước còn giúp ngăn ngừa cạn kiệt
nguồn nước ngầm, ngăn ngừa ô nhiễm nước ở các lưu vực và gián tiếp tiết
kiệm điện năng sản xuất ra nước sạch.
O
B
A C
x
a) ta có A nằm giữa B và C.
0,25
Khi đó ta có : BA+AC=BC
Bài 5
(1,0 điểm )
Vậy, AC = 1cm.
0,25
b) ta có O thuộc tia đối của tia Bx, nên O và C nằm khác phía đối với B hay
B nằm giữa O và C. .(1)
0,25
Mà theo đề bài: BO=BC=4cm(2)
Từ (1) và (2), suy ra B là trung điểm của OC
Số học sinh cả lớp là:
0,25
0,25
(phần)
Bài 6(1đ)
0,25
6 học sinh ứng với số phần cả lớp:
Số học sinh giỏi kỳ I chiếm
(cả lớp)
học sinh cả lớp
0,25
Số học sinh giỏi kỳ II chiếm
Số học sinh cả lớp là:
Vậy số học sinh 7A là 44 bạn.
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
học sinh cả lớp
(học sinh)
0,25
Đề 3:
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được: A.
B.
Câu 3: Số đối của
là: A.
B.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định sai là:
C.
D.
C.
D.
A. Hai tia AO và AB trùng nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
D. Hai tia Ax và Ay đối nhau.
Câu 5.Số đoạn thẳng phân biệt trong hình sau là
A.
3
B. 4
C. 5
D.6
a
A
B
C
Câu 6: Góc có số đo nhỏ hơn 900 (lớn hơn 00) là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc bẹt là góc : A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
C. Có số đo bằng 900
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Phương tiện mà giáo viên, học sinh sử dụng để đến trường.
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý là:
A. Gà rán
B. Pizza
C. Rượu vang
D. Bún đậu
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 1
B. 6
C. 7
C. 12
Câu 11: Một cửa hàng bán ô tô thống kê số ô tô bán được trong 4 qúy năm 2022 như sau
Tổng số xe bán được trong 2 quý đầu năm 2022 là:
A. 55
B. 65
C. 70
D. 75
Câu 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 ở một trường THCS.
Theo em môn thể thao nào được yêu thích nhất?
A. Bóng đá
B. Bóng rổ
C. Cầu lông
D. Bơi lội
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)12,75+6,4-2,75+3,6
b)
c)
d)
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a) 550g và 1kg
b)120 dm và 1 km
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng BC. Điểm M khác B,C nằm trên đoạn
thẳng BC
a) Vẽ và kể tên các tia gốc A
b) Kể tên góc bẹt trong hình vẽ
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh nữ khối 6 của các lớp trong một trường THCS như sau:
Lớp
D1
D2
D3
D4
D5
Số HS nữ
24
30
24
18
36
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Cho biết lớp nào có nhiều HS nữ nhất, lớp nào ít học sinh nữ nhất.
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
. Điểm
thuộc đường thẳng
. Trên tia
lấy hai điểm
cho
,
.
a. Tính đoạn thẳng
.
b. Lấy
điểm thuộc tia
sao cho
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
và
sao
Bài 6(1 điểm) . Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được tổng số tiền,
bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng. Hỏi cả ba bạn góp được bao
nhiêu tiền?
----------------------------- Hết ------------------------------
Hd chấm: I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B
B
A
C
A
A
D
A
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
Bài 1
(2 điểm)
a)12,75+6,4-2,75+3,6
=(12,75-2,75)+(6,4+3,6)
=10+10=20
9
C
10
B
11
C
12
D
ĐIỂM
0,5
0,5
b)
0,5
c)
0,5
d)
a)Đổi 1kg =1000g
Tỉ số giữa hai đại lượng là 550 :1000= 11/20
Tỉ số phần trăm của hai đại lượng là :550 :1000.100%=55%
0.25
0.25
Bài 2
b) Đổi 120dm =12 m ; 1km= 1000m
Tỉ số giữa hai đại lượng là 12 :1000=3/250
(1,0 điểm) Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là : 12 :1000.100%=1,2%
0.25
0.25
Bài 3
Vẽ đúng 3 điểm phân biệt A,B,C lấy được điểm M (0,2đ)
(1,0 điểm)
Vẽ đúng các tia gốc A (0,3đ)
Bài 4
(1 điểm)
Bài 5
(1,0điểm )
0,5
Gọi tên các tia gốc A (0,3đ) Đọc tên góc bẹt (0,2đ)
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Lớp D5 nhiều HS nữ nhất, lớp D4 ít học sinh nữ nhất
0,25
a) Vì
0,25
nằm giữa hai điểm
và
nên:
0,25
Hay
b) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên:
0,25
hay
0,25
=>
Bài 6
(1điểm)
. Vậy O là trung điểm của AC
Bạn thứ hai góp được số tiền so với tổng số tiền là:
60%.(1-1/5)=12/25 (tổng số tiền)
Bạn thứ ba góp được số tiền so với tổng số tiền là:
1-1/5-12/25=8/25 (tổng số tiền)
Tổng số tiền cả ba bạn góp là: 16000:8/25=50000(đồng)
0,5
0,25
0,25
ĐỀ 03Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được:
A.
B.
Câu 3: Số nghịch đảo của
C.
D.
là;
A.
B.
C.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định đúng là:
A. Hai tia AO và AB đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
Câu 5.Số đoạn thẳng trong hình sau là
B. 3
B. 4
D.
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và By đối nhau.
C. 5
D.6
a
A
B
C
D
Câu 6: Góc lớn nhất là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê số học sinh của mỗi lớp tại một trường THCS. Dữ liệu không hợp lý là:
A. 42.
B. .
C. .
D.65
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 8, điểm 9 và điểm 10 là:
A. 1;
B. 6;
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:
C. 7;
D. 12.
Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS.
B. 55 HS.
C. 40 HS.
D. 45 HS.
Câu 12. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho
dưới đây .Khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là:
A. Từ tháng 10 đến tháng 12;
B. Từ tháng 5 đến tháng 7;
C. Từ tháng 2 đến tháng 4;
D. Từ tháng 7 đến tháng 9.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a/ 15,68 – 2,5 + 0,32.
b,
c,
d,
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a)
và
m
b)
g và kg
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
a/Vẽ hai tia MN và MP
b/Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần
được thống kê bảng sau:
Ngày
Thứ hai
Thứ ba
Thứ năm
Thứ sáu
Số học sinh
32
16
24
40
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
và
sao cho
,
a. Tính đoạn thẳng
.
b. Lấy
điểm thuộc tia
. Điểm
thuộc đường thẳng
lấy hai điểm
.
sao cho
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
Bài 6(1 điểm) . Một cửa hàng bán một số mét vải trong
Ngày thứ hai bán
của hàng đã bán.
. Trên tia
ngày. Ngày thứ nhất bán
số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt
số mét vải.
mét vải. Tính tổng số mét vải
----------------------------- Hết ------------------------------
Họ tên học sinh: …………………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
UBND QUẬN LÊ CHÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
B
D
D
B
A
D
D
D
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
a) 15,68 – 2,5 + 0,32.
= 15,68+ 0,32 – 2,5
0,25
= 16 – 2,5 = 13,5.
0,25
0,5
0,5
0,5
a)
.
Tỉ số của
Tỉ số % của
Bài 2
và 0,4m là:
và 0,4 m là:
. Tỉ số của hai đại lượng là :
0.25
.
0.25
0.25
(1,0 điểm)
Tỉ số % của hai đại lượng là:
Bài 4
0.25
a) Vẽ đúng hai tia MN và MP
0,5
b) Vẽ đúng tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Vào thứ sáu học sinh đến thư viện trường mượn sách đọc nhiều
0,25
(1 điểm)
nhất, thứ ba học sinh mượn sách ít nhất.
5cm
3cm
y
B
A
O
C
x
6cm
Bài 5
(1,0
điểm )
a) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
0,25
Hay
b) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
hay
=>
.
0,25
Vậy O là trung điểm của AC
Bài 6(1đ)
0,25
Số vải còn lại sau ngày bán thứ nhất bằng:
(tổng số)
0,25
Số vải bán trong ngày thứ hai bằng :
(tổng số)
0,25
Số vải bán trong ngày thứ ba bằng
tổng số mét vải này chính là
(tổng số)
m.
Vậy tổng số mét vải cửa hàng đã bán là :
0,25
(m)
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
Xác nhận của BGH
Xác nhận của Tổ nhóm CM
Người ra đề
Đặng Thị Vân Anh
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số bằng bằng phân số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 2. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
5
A. 5 giờ .
6
1
B. 5 giờ .
6
5
C. 4 giờ .
6
D.
1
D. 4 giờ
6
Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây: A. 131,29
B. 131,31
Câu 4. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
C. 131,30
D. 130
A.Góc PMQ.
B. Góc MPQ.
C. Góc PQM.
D. Góc MQP.
Câu 5. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?
A. 300
B.600.
C. 900.
Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
D. 1800.
A. 300
B. 1200
C. 900.
D. 1800.
Câu 7: Góc có số đo bằng
là
A. Góc nhọn.
B. Góc tù.
C. Góc vuông.
D. Góc bẹt.
0
Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C.lập phiếu hỏi
D.phỏng vấn
Câu 9: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau:
liệu nào không hợp lý? A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình,
khá, giỏi của một lớp, để thuận tiện cho việc
thống kê và so sánh dữ liệu nên dùng
A. biểu đồ tranh
B. biểu đồ cột
C.kiểm đếm
Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học
lực của khối 6 của một trường THCS
.
D. đáp án khác
. Dữ
Câu 11 Dựa vào biểu đồ ta thây khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi
A. 40
B. 30
C. 32
Câu 12Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A. 140
B. 144
C. 214
D. 25
D. 220
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
b)
c)
d)
Bài 2(1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau (kết quả làm tròn đến hai số đằng sau
dấu phẩy).
a)
và
;
d) 24 kg và 3 tạ..
Bài 3 (1 điểm ): Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm thuộc đường thẳng xy, điểm B không thuộc đường thẳng xy.
Nối A với B.
a) Kể tên các các góc có trong hình vẽ.
b) trong các góc đó hãy chỉ ra góc bẹt.
Bài 4 (1điểm ): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra
ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a) Lập bảng thống kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình.
b) Có bao nhiêu gia đình sử dụng tiết kiệm nước sạch (dưới 15m 3/ tháng). Em hãy cho biết lợi ích của
việc tiết kiệm nước sạch.
Bài 5 (1,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và C sao cho BA=3cm , BC = 4cm
a) Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO= 4cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
Bài 6 (1 điểm ):
Kết thúc học kỳ I lớp 7A có số học sinh xếp loại giỏi bằng
số học sinh được xếp loại khá. Đến cuối năm có
7 học sinh vươn lên đạt loại giỏi và 1 học sinh loại giỏi bị chuyển loại xuống khá nên số học sinh giỏi chỉ bằng
số học sinh khá. Tính số học sinh lớp 7A biết cả hai học kỳ lớp 7A chỉ có học sinh xếp loại văn hoá Khá và
Giỏi.
----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: ………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
HD CHẤM
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
C C
A
C
C
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
8
B
9
B
10
B
11
C
12
C
ĐIỂM
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
= 5,68+ 0,32 – 2,5
0,25
= 6 – 2,5 = 3,5.
0,25
b)
0,5
0,5
.
0,5
d)
a) Đổi
.
0.25
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
.
0.25
Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là:
.
d) Đổi 3 tạ = 300 kg
Bài 2
0.25
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
.
0.25
(1,0 điểm)
Tỉ số phần trăm là:
.
B
Bài 3
(1,0 điểm)
x
y
A
Bài 4
(1 điểm)
a) Các góc có tren hình là góc xAB, góc BAy, góc xAy
0,5
b) góc bẹt là góc xAy
0,5
a)Bảng thống kê
0,75
Số m3 dùng trong một
13
16
17
18
tháng
Số hộ gia đình
1
9
6
2
3
b/ - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m /tháng).
20
40
1
1
0,25
Lợi ích của việc tiết kiệm nước sạch
tiết kiệm chi tiêu trong gia đình, tiết kiệm nước còn giúp ngăn ngừa cạn kiệt
nguồn nước ngầm, ngăn ngừa ô nhiễm nước ở các lưu vực và gián tiếp tiết
kiệm điện năng sản xuất ra nước sạch.
O
B
A C
x
a) ta có A nằm giữa B và C.
0,25
Khi đó ta có : BA+AC=BC
Bài 5
(1,0 điểm )
Vậy, AC = 1cm.
0,25
b) ta có O thuộc tia đối của tia Bx, nên O và C nằm khác phía đối với B hay
B nằm giữa O và C. .(1)
0,25
Mà theo đề bài: BO=BC=4cm(2)
Từ (1) và (2), suy ra B là trung điểm của OC
Số học sinh cả lớp là:
0,25
0,25
(phần)
Bài 6(1đ)
0,25
6 học sinh ứng với số phần cả lớp:
Số học sinh giỏi kỳ I chiếm
(cả lớp)
học sinh cả lớp
0,25
Số học sinh giỏi kỳ II chiếm
Số học sinh cả lớp là:
Vậy số học sinh 7A là 44 bạn.
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
học sinh cả lớp
(học sinh)
0,25
Đề 3:
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được: A.
B.
Câu 3: Số đối của
là: A.
B.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định sai là:
C.
D.
C.
D.
A. Hai tia AO và AB trùng nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
D. Hai tia Ax và Ay đối nhau.
Câu 5.Số đoạn thẳng phân biệt trong hình sau là
A.
3
B. 4
C. 5
D.6
a
A
B
C
Câu 6: Góc có số đo nhỏ hơn 900 (lớn hơn 00) là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc bẹt là góc : A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
C. Có số đo bằng 900
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Phương tiện mà giáo viên, học sinh sử dụng để đến trường.
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý là:
A. Gà rán
B. Pizza
C. Rượu vang
D. Bún đậu
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 1
B. 6
C. 7
C. 12
Câu 11: Một cửa hàng bán ô tô thống kê số ô tô bán được trong 4 qúy năm 2022 như sau
Tổng số xe bán được trong 2 quý đầu năm 2022 là:
A. 55
B. 65
C. 70
D. 75
Câu 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 ở một trường THCS.
Theo em môn thể thao nào được yêu thích nhất?
A. Bóng đá
B. Bóng rổ
C. Cầu lông
D. Bơi lội
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)12,75+6,4-2,75+3,6
b)
c)
d)
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a) 550g và 1kg
b)120 dm và 1 km
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng BC. Điểm M khác B,C nằm trên đoạn
thẳng BC
a) Vẽ và kể tên các tia gốc A
b) Kể tên góc bẹt trong hình vẽ
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh nữ khối 6 của các lớp trong một trường THCS như sau:
Lớp
D1
D2
D3
D4
D5
Số HS nữ
24
30
24
18
36
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Cho biết lớp nào có nhiều HS nữ nhất, lớp nào ít học sinh nữ nhất.
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
. Điểm
thuộc đường thẳng
. Trên tia
lấy hai điểm
cho
,
.
a. Tính đoạn thẳng
.
b. Lấy
điểm thuộc tia
sao cho
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
và
sao
Bài 6(1 điểm) . Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được tổng số tiền,
bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng. Hỏi cả ba bạn góp được bao
nhiêu tiền?
----------------------------- Hết ------------------------------
Hd chấm: I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B
B
A
C
A
A
D
A
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
Bài 1
(2 điểm)
a)12,75+6,4-2,75+3,6
=(12,75-2,75)+(6,4+3,6)
=10+10=20
9
C
10
B
11
C
12
D
ĐIỂM
0,5
0,5
b)
0,5
c)
0,5
d)
a)Đổi 1kg =1000g
Tỉ số giữa hai đại lượng là 550 :1000= 11/20
Tỉ số phần trăm của hai đại lượng là :550 :1000.100%=55%
0.25
0.25
Bài 2
b) Đổi 120dm =12 m ; 1km= 1000m
Tỉ số giữa hai đại lượng là 12 :1000=3/250
(1,0 điểm) Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là : 12 :1000.100%=1,2%
0.25
0.25
Bài 3
Vẽ đúng 3 điểm phân biệt A,B,C lấy được điểm M (0,2đ)
(1,0 điểm)
Vẽ đúng các tia gốc A (0,3đ)
Bài 4
(1 điểm)
Bài 5
(1,0điểm )
0,5
Gọi tên các tia gốc A (0,3đ) Đọc tên góc bẹt (0,2đ)
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Lớp D5 nhiều HS nữ nhất, lớp D4 ít học sinh nữ nhất
0,25
a) Vì
0,25
nằm giữa hai điểm
và
nên:
0,25
Hay
b) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên:
0,25
hay
0,25
=>
Bài 6
(1điểm)
. Vậy O là trung điểm của AC
Bạn thứ hai góp được số tiền so với tổng số tiền là:
60%.(1-1/5)=12/25 (tổng số tiền)
Bạn thứ ba góp được số tiền so với tổng số tiền là:
1-1/5-12/25=8/25 (tổng số tiền)
Tổng số tiền cả ba bạn góp là: 16000:8/25=50000(đồng)
0,5
0,25
0,25
ĐỀ 03Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được:
A.
B.
Câu 3: Số nghịch đảo của
C.
D.
là;
A.
B.
C.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định đúng là:
A. Hai tia AO và AB đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
Câu 5.Số đoạn thẳng trong hình sau là
B. 3
B. 4
D.
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và By đối nhau.
C. 5
D.6
a
A
B
C
D
Câu 6: Góc lớn nhất là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê số học sinh của mỗi lớp tại một trường THCS. Dữ liệu không hợp lý là:
A. 42.
B. .
C. .
D.65
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 8, điểm 9 và điểm 10 là:
A. 1;
B. 6;
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:
C. 7;
D. 12.
Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS.
B. 55 HS.
C. 40 HS.
D. 45 HS.
Câu 12. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho
dưới đây .Khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là:
A. Từ tháng 10 đến tháng 12;
B. Từ tháng 5 đến tháng 7;
C. Từ tháng 2 đến tháng 4;
D. Từ tháng 7 đến tháng 9.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a/ 15,68 – 2,5 + 0,32.
b,
c,
d,
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a)
và
m
b)
g và kg
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
a/Vẽ hai tia MN và MP
b/Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần
được thống kê bảng sau:
Ngày
Thứ hai
Thứ ba
Thứ năm
Thứ sáu
Số học sinh
32
16
24
40
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
và
sao cho
,
a. Tính đoạn thẳng
.
b. Lấy
điểm thuộc tia
. Điểm
thuộc đường thẳng
lấy hai điểm
.
sao cho
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
Bài 6(1 điểm) . Một cửa hàng bán một số mét vải trong
Ngày thứ hai bán
của hàng đã bán.
. Trên tia
ngày. Ngày thứ nhất bán
số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt
số mét vải.
mét vải. Tính tổng số mét vải
----------------------------- Hết ------------------------------
Họ tên học sinh: …………………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
UBND QUẬN LÊ CHÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
B
D
D
B
A
D
D
D
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
a) 15,68 – 2,5 + 0,32.
= 15,68+ 0,32 – 2,5
0,25
= 16 – 2,5 = 13,5.
0,25
0,5
0,5
0,5
a)
.
Tỉ số của
Tỉ số % của
Bài 2
và 0,4m là:
và 0,4 m là:
. Tỉ số của hai đại lượng là :
0.25
.
0.25
0.25
(1,0 điểm)
Tỉ số % của hai đại lượng là:
Bài 4
0.25
a) Vẽ đúng hai tia MN và MP
0,5
b) Vẽ đúng tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Vào thứ sáu học sinh đến thư viện trường mượn sách đọc nhiều
0,25
(1 điểm)
nhất, thứ ba học sinh mượn sách ít nhất.
5cm
3cm
y
B
A
O
C
x
6cm
Bài 5
(1,0
điểm )
a) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
0,25
Hay
b) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
hay
=>
.
0,25
Vậy O là trung điểm của AC
Bài 6(1đ)
0,25
Số vải còn lại sau ngày bán thứ nhất bằng:
(tổng số)
0,25
Số vải bán trong ngày thứ hai bằng :
(tổng số)
0,25
Số vải bán trong ngày thứ ba bằng
tổng số mét vải này chính là
(tổng số)
m.
Vậy tổng số mét vải cửa hàng đã bán là :
0,25
(m)
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
Xác nhận của BGH
Xác nhận của Tổ nhóm CM
Người ra đề
Đặng Thị Vân Anh
 





