KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN
Giáo án Phụ đạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 19h:12' 23-11-2023
Dung lượng: 420.3 KB
Số lượt tải: 505
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 19h:12' 23-11-2023
Dung lượng: 420.3 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích:
0 người
Giáo án Phụ đạo Toán 7 Chân trời sáng tạo
CHỦ ĐỀ 1. TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ .
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỷ
- Vận dụng được tính chất giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỷ trong tính toán
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ .
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Biết thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỷ
- Vận dụng được tính chất giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỷ trong tính toán
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho Hs.
1
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
2. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức về: TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ. CỘNG TRỪ,
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ” để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Câu 2: Phép cộng, trừ hai số hữu tỉ có những tính chất gì?
Câu 3: Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Câu 4: Phép nhân, chia hai số hữu tỉ có những tính chất gì?
c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 4HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
2
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của : “TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ.
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ”để giải bài tập liên quan từ cơ bản đến
nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Tính.
a)
c)
;
;
b)
;
d)
.
Bài 2. Thực hiện phép tính một cách hợp lý (nếu có thể).
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
;
b)
c)
;
;
d)
.
c) Sản phẩm:
Bài 1
3
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a)
b)
c)
d)
.
4
Bài 3.
a)
c)
b)
d)
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3
- Nhận nhiệm vụ
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hs: hoạt động
5
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn
- Gọi HS lên bảng trình bày , mỗi bài 2 HS
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.
đáp án vào vở học thêm chiều.
3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: HS làm bài 4, 5,6
Bài 4. So sánh các số hữu tỉ sau
a/
và
b/
và
c/
và
d/
và
Bài 5: Cho biểu thức
Hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 6. Thực hiện phép tính sau một cách hợp lí
a/
b/
6
c) Sản phẩm:
Bài 4.
a/
;
Vì
và
do đó
và
do đó
b/
Vì
c/
d/
, suy ra
.
suy ra
Bài 5: Cách 1:
=
Cách 2:
Bài 6.
a/
=
b/
7
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc HS
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày , HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
- Làm các bài tập về nhà sau
Bài 7: Tìm
a/
Bài 8. Tìm
biết
; b/
c/
biết:
8
; d/
9
CHỦ ĐỀ 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó.
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính
tích các luỹ thừa, lũy thừa của lũy thừa.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Biết thực hiện được các phép tính nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa.
- Vận dụng các tính chất của lũy thừa để giải các bài tập
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho Hs.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
3. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
10
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức bài: “Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ” để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Câu 2: Nêu cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số?
Câu 3: Nêu cách tính lũy thừa của lũy thừa ?
c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 3 HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của : “Bài lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ”để giải bài tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Tính .
a)
b)
c)
d)
Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỷ .
11
b)
c)
a)
Bài 3: Tính và so sánh .
a)
và
b)
c)
và
và
c) Sản phẩm:
Bài 1
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
b)
12
c)
Bài 3.
a)
Vì
Nên
.
b)
. Vì
. Nên
c)
Vì
Nên
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3
- Nhận nhiệm vụ
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hs: hoạt động
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn
- Gọi HS lên bảng trình bày , mỗi bài 2 HS
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.
đáp án vào vở học thêm chiều.
3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
13
b) Nội dung: HS làm bài 4, 5, 6,7, 8
Bài 4. Tìm x , biết .
a)
b)
Bài 5. Viết
dưới dạng lũy thừa của cơ số 0,15.
Hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 6: Chứng minh rằng
Bài 7:
a) So sánh
b) So sánh
và
và
.
.
Bài 8. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hửu tỉ .
a)
b)
c) Sản phẩm:
Bài 4.
a)
b)
Bài 5:
Bài 6.
Bài 7:
a)
14
b)
Bài 8. a)
b)
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV.
Hoạt động của HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc giúp đỡ các em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày , HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Làm bài 9: So sánh
và
và
Lời giải
và
15
Vì
nên
và
Có
và
Mà
Nên
CHỦ ĐỀ 3: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU
16
1. Kiến thức:
- Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính toán.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Tính được biểu thức có chứa đồng thời nhiều phép tính như phép lũy thừa, cộng ,
trừ, nhân, chia và có thể có nhiều dấu ngoặc
- Giải quyết các bài toán trong thực tiễn.
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho hs.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
4. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức “THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP
TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ” để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Nêu thứ tự thiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ ?
Câu 2: Nêu quy tắc chuyển vế?
17
c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 2 HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của : Bài: “THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ” để giải bài tập liên quan từ cơ bản
đến nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Tính nhanh.
a)
b)
;
;
c)
d)
Bài 2. Tìm x biết .
18
a)
b)
.
d)
Bài 3: Tính giá trị biểu thức sau:
a) 1,2 - 32+ 7,5: 3
b) 9,8+ 1,5.6 +(6,8-2): 3
c) Sản phẩm:
Bài 1. a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a)
19
c)
Bài 3.
a) 1,2 - 32+ 7,5: 3 = 1,2- 9+2,5= -5,3
20
b) 9,8+ 1,5.6 +(6,8-2): 3= 9,8+9+4,8:3= 18,8 +1,6= 20,4
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3
- Nhận nhiệm vụ
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hs: hoạt động Cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em hs đặc
biệt HS yếu kém.
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn
- Gọi HS lên bảng trình bày , mỗi bài 2 HS
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.
đáp án vào vở học thêm chiều.
3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: HS làm bài 4, 5, 6,7, 8
Bài 4. Tìm x , biết .
a)
b)
Bài 5. Tính A=
Bài 6: Tính giá trị biểu thức
a) A=( 5,1- 3,4 ) –( - 3,4 + 5,1)
21
b) D=
c) Sản phẩm:
Bài 4.
a)
b)
Bài 5: Ta có
A=
Bài 6.
a) A=( 5,1- 3,4 ) –( - 3,4 + 5,1)= 5,1 -3,4 + 3,4 – 5,1 = 0
b) D=
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV.
Hoạt động của HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc giúp đỡ hs trong
lớp.
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
22
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức về “THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC
CHUYỂN VẾ”
- Làm bài 7: Tính hợp lí
b)
Lời giải:
b)
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có đủ giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô có thể xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
23
24
25
CHỦ ĐỀ 1. TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ .
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỷ
- Vận dụng được tính chất giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỷ trong tính toán
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ .
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Biết thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỷ
- Vận dụng được tính chất giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỷ trong tính toán
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho Hs.
1
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
2. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức về: TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ. CỘNG TRỪ,
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ” để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Câu 2: Phép cộng, trừ hai số hữu tỉ có những tính chất gì?
Câu 3: Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Câu 4: Phép nhân, chia hai số hữu tỉ có những tính chất gì?
c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 4HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
2
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của : “TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ.
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ”để giải bài tập liên quan từ cơ bản đến
nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Tính.
a)
c)
;
;
b)
;
d)
.
Bài 2. Thực hiện phép tính một cách hợp lý (nếu có thể).
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
;
b)
c)
;
;
d)
.
c) Sản phẩm:
Bài 1
3
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a)
b)
c)
d)
.
4
Bài 3.
a)
c)
b)
d)
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3
- Nhận nhiệm vụ
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hs: hoạt động
5
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn
- Gọi HS lên bảng trình bày , mỗi bài 2 HS
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.
đáp án vào vở học thêm chiều.
3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: HS làm bài 4, 5,6
Bài 4. So sánh các số hữu tỉ sau
a/
và
b/
và
c/
và
d/
và
Bài 5: Cho biểu thức
Hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 6. Thực hiện phép tính sau một cách hợp lí
a/
b/
6
c) Sản phẩm:
Bài 4.
a/
;
Vì
và
do đó
và
do đó
b/
Vì
c/
d/
, suy ra
.
suy ra
Bài 5: Cách 1:
=
Cách 2:
Bài 6.
a/
=
b/
7
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc HS
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày , HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
- Làm các bài tập về nhà sau
Bài 7: Tìm
a/
Bài 8. Tìm
biết
; b/
c/
biết:
8
; d/
9
CHỦ ĐỀ 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó.
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính
tích các luỹ thừa, lũy thừa của lũy thừa.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Biết thực hiện được các phép tính nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa.
- Vận dụng các tính chất của lũy thừa để giải các bài tập
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho Hs.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
3. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
10
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức bài: “Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ” để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Câu 2: Nêu cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số?
Câu 3: Nêu cách tính lũy thừa của lũy thừa ?
c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 3 HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của : “Bài lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ”để giải bài tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Tính .
a)
b)
c)
d)
Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỷ .
11
b)
c)
a)
Bài 3: Tính và so sánh .
a)
và
b)
c)
và
và
c) Sản phẩm:
Bài 1
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
b)
12
c)
Bài 3.
a)
Vì
Nên
.
b)
. Vì
. Nên
c)
Vì
Nên
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3
- Nhận nhiệm vụ
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hs: hoạt động
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn
- Gọi HS lên bảng trình bày , mỗi bài 2 HS
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.
đáp án vào vở học thêm chiều.
3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
13
b) Nội dung: HS làm bài 4, 5, 6,7, 8
Bài 4. Tìm x , biết .
a)
b)
Bài 5. Viết
dưới dạng lũy thừa của cơ số 0,15.
Hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 6: Chứng minh rằng
Bài 7:
a) So sánh
b) So sánh
và
và
.
.
Bài 8. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hửu tỉ .
a)
b)
c) Sản phẩm:
Bài 4.
a)
b)
Bài 5:
Bài 6.
Bài 7:
a)
14
b)
Bài 8. a)
b)
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV.
Hoạt động của HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc giúp đỡ các em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày , HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Làm bài 9: So sánh
và
và
Lời giải
và
15
Vì
nên
và
Có
và
Mà
Nên
CHỦ ĐỀ 3: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU
16
1. Kiến thức:
- Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính toán.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Tính được biểu thức có chứa đồng thời nhiều phép tính như phép lũy thừa, cộng ,
trừ, nhân, chia và có thể có nhiều dấu ngoặc
- Giải quyết các bài toán trong thực tiễn.
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho hs.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
4. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức “THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP
TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ” để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Nêu thứ tự thiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ ?
Câu 2: Nêu quy tắc chuyển vế?
17
c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 2 HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của : Bài: “THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ” để giải bài tập liên quan từ cơ bản
đến nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Tính nhanh.
a)
b)
;
;
c)
d)
Bài 2. Tìm x biết .
18
a)
b)
.
d)
Bài 3: Tính giá trị biểu thức sau:
a) 1,2 - 32+ 7,5: 3
b) 9,8+ 1,5.6 +(6,8-2): 3
c) Sản phẩm:
Bài 1. a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a)
19
c)
Bài 3.
a) 1,2 - 32+ 7,5: 3 = 1,2- 9+2,5= -5,3
20
b) 9,8+ 1,5.6 +(6,8-2): 3= 9,8+9+4,8:3= 18,8 +1,6= 20,4
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3
- Nhận nhiệm vụ
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hs: hoạt động Cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em hs đặc
biệt HS yếu kém.
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn
- Gọi HS lên bảng trình bày , mỗi bài 2 HS
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.
đáp án vào vở học thêm chiều.
3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: HS làm bài 4, 5, 6,7, 8
Bài 4. Tìm x , biết .
a)
b)
Bài 5. Tính A=
Bài 6: Tính giá trị biểu thức
a) A=( 5,1- 3,4 ) –( - 3,4 + 5,1)
21
b) D=
c) Sản phẩm:
Bài 4.
a)
b)
Bài 5: Ta có
A=
Bài 6.
a) A=( 5,1- 3,4 ) –( - 3,4 + 5,1)= 5,1 -3,4 + 3,4 – 5,1 = 0
b) D=
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV.
Hoạt động của HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc giúp đỡ hs trong
lớp.
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
22
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức về “THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC
CHUYỂN VẾ”
- Làm bài 7: Tính hợp lí
b)
Lời giải:
b)
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có đủ giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô có thể xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
23
24
25
 





