BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Picture3.png CangBien.jpg Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG10.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN

    Kiểm tra giữa học kỳ 1(MỚI)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:56' 21-10-2022
    Dung lượng: 165.5 KB
    Số lượt tải: 395
    Số lượt thích: 0 người
    A. MA TRẬN VÀ ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 – TOÁN 6

    Mức độ đánh giá

    Nội
    T Chủ dung/Đơ
    T

    đề

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    n vị kiến
    thức

    TNKQ

    TL

    TNK
    Q

    TL

    TNK
    Q

    TL

    TNK
    Q

    Tổng
    %
    điểm

    TL

    Số tự
    nhiên. Các
    Số tự
    1

    nhiên
    (23
    tiết)

    phép tính
    với số tự
    nhiên.

    (TN1,2)

    Phép tính

    0,5đ

    luỹ thừa
    với số mũ
    tự nhiên

    3

    2
     

     

    (TL13BCD
    )
    1.5đ

     

     

     

     

    6,5

    Tính chia
    hết trong
    tập hợp

    2
    4

    (TL13

    nhiên. Số

    (TN3456)

    A

    nguyên

    1.0 đ

    14B)

    các số tự

    tố. Ước

    2
     

     

     

    (TL14AC,
    D)

    1
     

    1,5 đ



    (TL13E
    )


    chung và
    bội chung

    Các
    hình Tam giác
    phẳn đều, hình
    2

    g

    vuông,

    trong lục giác
    thực
    tiễn

    đều.

    3
    (TN7,8,9)
    0,75 đ

    1
     

     

    (TL15A)


    1
     

    (TL15B)


     

     
    3,5

    Hình chữ
    nhật,
    (11
    tiết)

    Hình thoi,
    hình bình
    hành,
    hình

    3
    (TN10,11,12
    )

     

     

     

     

     

     

     

    0,75đ

    thang cân.

    Tổng: Số câu

    12

    2

    Điểm

    3

    1,0

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    4

     

    40%

    2,5
    25%

    65%

    3

     

    1

     

    2.5

    1,0

    25%

    10%
    35%

    10,0
    100%
    100%

    B. ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 TOÁN 6
    Thời gian : 90 phút
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu 1: [NB-1] Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
    A.

    B.

    C.  2022

    D. 7,8

    Câu 2: [NB-1] Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là
    đúng?

    A. 5 ∈ M

    B. 10 ∈ M

    C. 8 ∉ M

    D.  6 ∈ M

    Câu 3: [NB-2] Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
    A.16

     B. 17

     C. 1

    D. 33

    C. 20

    D. 40

     Câu 4: [NB-2] Số nào sau đây là ước của 10:
    A. 0

    B. 5

    Câu 5: [NB-2] Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:
    A. 400 + 30

    B. 123 + 93

    C. 13 + 27

    D. 2.3.4 + 25

    Câu 6: [TH-2] Tìm ý đúng:
    A. 4 là ước 3

    B. 2 là bội của 5

    C. 8 là bội của 4

    D. 9 là ước của 26

    Câu 7: [NB-3] Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:

    A. Hình a.

    B. Hình b.

    C. Hình c.

    D. Hình d.

    Câu 8: [NB-3] Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án
    sau:
    A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
    B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
    C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
    D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
    Câu 9: [NB-3] Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là:
    A. AB, CD, AC

    B. AD, FC, EB

    C. AB, CD, EF

    D. FE, ED, DC

    Câu 10: [NB-4] Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
    A. Hai cạnh đối bằng nhau

    B. Hai cạnh đối song song

    C. Hai góc đối bằng nhau

    D. Hai đường chéo bằng nhau

    Câu 11: [NB-4] Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
    A. Hai đường chéo vuông góc với nhau

    B. Hai cạnh đối bằng nhau

    C. Hai cạnh đối song song

    D. Có bốn góc vuông

    Câu 12: [NB-4] Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình thoi ABCD
    A. AB song song với CD và BC song song với AD.
    B. AB = BC = CD= AD

    C. AC và BD vuông góc với nhau
    D. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.
    II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
    Bài 1 (3 điểm): a. [NB-2] Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa:
    b. [TH-1] Tính: 49. 55 + 45.49
    c. [TH-1] Cho số 234568, số trăm là?
    d. [TH-1] Biểu diễn số 23 dưới dạng số La Mã.
    e. [VDC-2] Lớp 6A có số học sinh từ 30 đến 40 em khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6
    vừa đủ. Tính số học sinh của lớp 6A?
    Bài 2. (2 điểm): a. [VD-2] Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố?
    b. [NB-2] Trong các số sau: 14; 2022; 52; 234; 1002; 2005. Những số nào chia hết cho
    3?
    c. [VD-2] Tìm BC (18; 30)
    c. [VD-2] Rút gọn phân số
    Bài 3. (2 điểm): a. [TH-3] Mảnh vườn có kích thước như hình vẽ
    Tính diện tích mảnh vườn đó?
    b. [VD-3] Giá đất 1m 2 là 500 000đ hỏi toàn bộ mảnh vườn giá bao nhiêu tiền?

    C. HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    B

    B

    B

    C

    C

    A

    B

    D

    A

    D

    II. TỰ LUẬN

    Bài 1. a. Ta có:
    b. Ta có:
    c. Cho số

      số trăm là

    d. Ta có:

    .

    e. Gọi số HS lớp 6A là
    Ta có: x chia hết cho 3,4 và 6 nên
    Nên:
    Và:


    nên

    Vậy số HS lớp 6a là 36 (HS).
    Bài 2.a Ta có:
    b. Trong các số sau:
    Những số chia hết cho 3 là:
    c. Tìm:

     

    Ta có:
    Nên:

    .

    d. Thu gọn 
    Ta có:
    Bài 3. a. Tính được diện tích ABCD là
    Tính diện tích DCFE là:
    Tính diện tích hình:

    .

    b. Giá tiền:

    đ.

    D. THANG ĐIỂM THAM KHẢO

    Bà Đáp án

    Điểm

    i
    1.a  Ta có:

    0.5

    1.b

    0.5

    1.c Ta có:

    .

    1.d

    0.5
    Gọi số HS lớp 6A là
    Ta có: x chia hết cho 3,4 và 6 nên
    Nên:

    1.e

    0.5
    0.25
    0.25

    0.25

    Và:


    nên

    Vậy số HS lớp 6a là 36 (HS).

    0.25

    0.5

    2.a Ta có:
    2.b

    Trong các số sau:

    0.5

    Những số chia hết cho 3 là:
    0.25

    Tìm
    2.c

    0.25
    0.25

    Thu gọn 
    2.d

    0.25
    Tính được diện tích ABCD là 525 m2

    0.5

    2
    3.a Tính diện tích DCFE là: 200 m
    Tính diện tích hình: 725 m2

    3.b Giá tiền:

    0.5
    đ

    1.0
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay. (Gustavơ Lebon)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HOÀNH SƠN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG !