BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Picture3.png CangBien.jpg Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG10.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN

    ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THƯ VIỆN HỌC LIỆU
    Người gửi: Trần Hoàng Giang Em
    Ngày gửi: 07h:08' 26-10-2023
    Dung lượng: 402.5 KB
    Số lượt tải: 3173
    Số lượt thích: 0 người
    NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HKI – MÔN: TOÁN 6
    NĂM HỌC 2023 – 2024

    II. BÀI TẬP
    A. Bài tập trắc nghiệm
    I. Số học
    Câu 1. Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
    A. A= {1; 2; 3; 4}
    B. A= {0; 1; 2; 3; 4}
    C. A= {1; 2; 3; 4; 5}
    D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
    Câu 2. Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng:
    A. 31 ∈ B
    B. 32 ∈ B
    C. 2019 ∉ B
    D. 2021 ∈ B
    Câu 3. Tìm , biết
    .
    A.
    .
    B. .
    C. .
    D. .
    Câu 4. Tìm , biết
    .
    A.
    .
    B.
    Câu 5. Tính nhanh
    A. 28
    B. 280
    Câu 6. Cho phép chia
    A. x
    B. 5

    .
    C.
    .
    D.
    được kết quả là:
    C. 140
    D. 336
    , khi đó thương của phép chia là:
    C. 6
    D. 30

    .

    Câu 7. Tìm số tự nhiên x, biết:
    A. 0
    B. 16
    C. 36
    D. 52
    Câu 8. Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép
    cộng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 9. Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ........ số chia.
    A. nhỏ hơn.
    B. lớn hơn.
    C. nhỏ hơn hoặc bằng.
    D. lớn hơn hoặc bằng.
    Câu 10. Số tự nhiên x thỏa mãn

    A. 25.
    B. 54.
    C. 70.
    D. 552.
    Câu 11. Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính số tiền cần có để mua 20
    chiếc khẩu trang N95 đó?
    A. 30 020 đồng.
    B. 60 000 đồng.
    C. 600 000 đồng. D. 500 000 đồng.
    Câu 12. Hãy chọn phương án đúng. Tích
    A.
    B.
    Câu 13. Chỉ ra khẳng định sai :

    C.

    bằng:
    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 14. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
    A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
    B. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.
    C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
    D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia
    Câu 15. Tìm số tự nhiên
    A.
    B.

    biết
    C.

    D.
    Trang 1

    Câu 16. Tích
    chia hết cho số nào sau đây?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 17. Số nào sau đây là ước của ?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 18. Số nào sau đây là bội của ?
    A. .
    B.
    C.
    D.
    Câu 19. Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
    là:
    A. 1904
    B. 2895
    C. 2890
    D. 2786
    Câu 20. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 21. Điều kiện của x để biểu thức
    chia hết cho 2 là:
    A. x là số tự nhiên chẵn
    B. x là số tự nhiên lẻ
    C. x là số tự nhiên bất kì
    D.
    Câu 22. Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?
    A.  45
    B. 78
    C. 180

    D. 210

    Câu 23. Chữ số thích hợp ở dấu * để số
    chia hết cho là:
    A. 2
    B.
    C. 4
    D.
    Câu 24. Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
    A. 
    B.
    C.
    D.
    Câu 25. Trong các số: 2; 3; 4; 5 số nào là hợp số?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Câu 26. Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
    A. 15 – 5 + 1
    B.
    C.
    D.
    Câu 27. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A.
    ƯC
    B.
    ƯC
    Câu 28. Tập hợp các ước chung của

    C.


    ƯC
    là:

    D.

    ƯC

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 29. ƯCLN(24;16;8) bằng:
    A. 8
    B. 10
    C. 16.
    D. 24
    Câu 30. Một lớp có
    nam và
    nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và
    bạn nữ vào các tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là:
    A. tổ
    B. tổ
    C. tổ
    D. tổ
    II. Hình học
    Câu 31. Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.
    A. Ba cạnh AB = BC = CA
    B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau
    C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau
    D. Ba góc A, B, C bằng nhau.
    Câu 32. Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau
    đây
    là đúng
    A.
    B.
    C.
    Trang 2

    D.
    Câu 33. Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình
    vuông đó bằng:
    A. 36 m
    B. 24 m
    C. 36 m2
    D. 24m2
    Câu 34. Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
    A. 81 m
    B. 36 m
    C. 24 m
    D. 9 m
    Câu 35. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, 12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
    A. 28 cm
    B. 24 cm2
    C. 64 cm
    D. 28 dm
    Câu 36. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích
    mảnh vườn đó là:
    A. 960 m2
    B. 960 dm2
    C. 96 m2
    D. 40 m2
    Câu 37. Cho hình vẽ biết HK = 6cm, GI = 10cm. Diện M
    H
    N tích
    hình chữ nhật MNPQ là:
    A. 15 cm2
    B. 30 cm2
    G
    I
    O
    C. 32 cm2
    D. 60 cm2
    Câu 38. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau
    Q
    P
    K
    đây sai?
    A. Bốn cạnh bằng nhau
    B. Hai đường chéo bằng nhau
    C. Hai cạnh đối bằng nhau
    D. Bốn góc vuông
    Câu 39. Một người dự định dùng dây thép gai để
    bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích
    thước
    . Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?
    A. 22m
    B. 210m
    C. 44m
    D. 105m
    Câu 40. Cho lục giác đều ABCDEG, ba đường chéo chính cắt nhau tại O. Có bao nhiêu
    hình thoi được tạo thành?
    A
    B
    A. 4
    B. 5
    O
    G
    C
    C. 6
    D. 7
    Câu 41. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai
    E
    D
    đường chéo của hình thoi
    A. Hai đường chéo song song với nhau
    B. Hai đường chéo trùng nhau
    C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
    D.Hai đường chéo bằng nhau
    Câu 42. Cho hình thoi ABCD có BC = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là:
    A. 25 cm2
    B. 20 cm
    C. 10 cm
    D. 25 cm
    Câu 43. Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
    6cm
    K
    L
    A. 8cm2
    P
    B. 12cm2
    R 4cm
    Q
    C. 6cm2
    D. 24cm2
    Câu 44. Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ I
    hình
    M
    J
    thoi có độ dài hai đường chéo là 8dm và 12dm. Biết
    1dm2
    kính để làm cửa sổ hết 5000 đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
    A. 240 000 đồng B. 480 000 đồng C. 48 000 đồng
    D. 120 000 đồng
    Trang 3

    Câu 45. Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát nền nhà hình chữ nhật
    có chiều dài 10m, chiều rộng 8m?
    A. 400 viên
    B. 500 viên
    C. 450 viên
    D. 200 viên
    Câu 46. Chọn khẳng định đúng:
    A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau
    B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao
    C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau
    D. Tất cả các đáp án trên.
    Câu 47. Cho hình bình hành MNPQ có MN = 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?
    A. 6cm
    B. 12cm
    C. 18cm
    D. 12mm
    Câu 48. Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành
    ABCD là
    A. 24cm
    B. 12cm
    C. 36cm
    D. 48cm
    Câu 49. Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích 432cm2 là:
    A. 16cm
    B. 17cm
    C. 18cm
    D. 19cm
    Câu 50. Diện tích của hình bình hành
    bằng bao nhiêu ?
    A.
    B.
    C.
    D.
    B. Tự luận
    Dạng 1. Thực hiện phép tính
    Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép
    toán; dấu ngoặc để làm bài
    Bài 1. Thực hiện phép tính:
    a) 25. 12
    b) 34. 11
    c) 47. 101
    d) 5. 125. 2. 41. 8
    e) 25. 7. 10. 4
    f) 4. 36. 25. 50
    Bài 2. Tính bằng cách hợp lí nhất:
    a) 38. 63 + 37. 38
    b) 12.53 + 53. 172– 53. 84
    c) 35.34 +35.38 + 65.75 + 65.45
    d) 39.8 + 60.2 + 21.8
    e) 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
    Bài 3. Thực hiện phép tính:
    a)

    ;

    c)
    ;
    Bài 4. Thực hiện phép tính:

    b)

    ;

    d)

    .

    Dạng 2. Tìm x
    Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, tính chất chia hết, định nghĩa lũy
    thừa để làm bài.
    Bài 5. Tìm x biết :
    a) x + 37 = 50
    b) 2.x – 3 = 11
    Trang 4

    c) (2 + x ) : 5 = 6
    Bài 6. Tìm x N biết
    a) (x –15) .15 = 0
    c) ( x – 5)(x – 7) = 0
    Bài 7. Tìm x N biết:
    a) (x – 15 ) – 75 = 0
    c) x –105 : 21 =15
    Bài 8. Tìm x N biết:
    a) x3 = 27

    d) 2 + x : 5 = 6
    b) 32 (x –10 ) = 32
    d) (x – 35).35 = 35
    b) 575- (6x +70) =445
    d) (x - 105) :21 = 15
    b) (2x – 1)3 = 8

    c) (x – 2)2 = 16

    d) (2x – 3)2 = 9
    Bài 9. Tìm x N biết:

    Dạng 3. Toán có lời văn
    Phương pháp giải: Phân tích đề bài để đưa về việc tìm ƯC, ƯCLN, BC,
    BCNN của hai hay nhiều số.
    Bài 10. Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao
    cho số nam và số nữ được chia đều vào các tổ?
    Bài 11. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia
    quyển vở,
    bút bi và
    gói bánh thành một
    số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất
    bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói
    bánh?
    Bài 12. Ba khối 6, 7, 8 theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành
    hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất
    thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu
    hàng ngang?
    Bài 13. Trong ngày đại hội thể dục thể thao, Số học sinh của một trường khi xếp thành 12
    hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh
    trong khoảng từ 500 đến 600
    Bài 14. Một mảnh đất hình chữ nhật dài 36m, rộng 24m. Người ta muốn chia mảnh đất
    thành những ô vuông bằng nhau. Hỏi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là bao
    nhiêu? (Độ dài mỗi cạnh là một số tự nhiên với đơn vị là mét)
    Dạng 4. Một số bài toán hình học
    Bài 19. Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài 7 cm. Tính chu vi và diện tích của hình
    vuông ABCD.
    Bài 20. Cho mảnh vườn hình vuông cạnh 50m để trồng rau. Hãy tính:
    a) Diện tích của mảnh vườn
    b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó.
    Bài 21. Vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB = 4cm và đường chéo AC = 6cm bằng thước
    thẳng và com pa
    Bài 22. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m 2. Tính
    chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
    Bài 23. Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16cm và 12cm. Tính diện tích
    của hình thoi.
    Trang 5

    Bài 24. Tìm diện tích của một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có
    chiều dài 12 cm, chiều rộng 6 cm.
    Bài 25. Một hình chữ nhật có chu vi 28 cm, chiều dài hơn chiều rộng 2 cm. Tìm diện tích
    của hình chữ nhật đó?'
    Bài 26. Sân trường em hình vuông. Để tăng thêm diện tích nhà trường mở rộng về mỗi
    phía 4m thì diện tích tăng thêm 192m2. Hỏi trước đây sân trường em có diện tích là bao
    nhiêu m2?
    Bài 27. Người ta mở rộng một cái ao hình vuông để được một cái ao hình chữ nhật có
    chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng thêm 600m 2 và diện tích
    ao mới gấp 4 lần ao cũ. Hỏi phải dùng bao nhiêu chiếc cọc để đủ rào xung quanh ao mới?
    Biết rằng cọc nọ cách cọc kia 1m và ở một góc ao người ta để lối lên xuống rộng 3m.
    Bài 28. Tính diện tích và chu vi các hình được tô màu sau:

    Bài 29: Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ bên. Để tính diện tích mảnh vườn,
    người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và hình binh hành ADEF có kích thước như
    sau: BC = 30 m; AD = 42 m, BM = 22 m, EN = 28 m. Hãy tính diện tích mảnh vườn này.
    Bài 30. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15 m. Ở giữa khu
    vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 3 m. Tính
    diện tích phần còn lại của khu vườn.
    Dạng 5. Một số bài tập nâng cao
    Bài 1. Chứng minh rằng:
    chia hết cho 11
    1
    2
    3
    Bài 2. Chứng tỏ: A = 3 + 3 + 3 + … + 360 chia hết cho 13
    Bài 3. Cho M = 2 + 22 + 23 + … + 220 . Chứng tỏ rằng M  5
    Bài 4. Tìm số tự nhiên n để (3n + 4) chia hết cho n – 1
    CHỦ ĐỀ CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TẾ
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    1. NHẬN BIẾT
    Câu 1. Nếu một tam giác có 3 góc bằng nhau thì đó là
    A. tam giác vuông
    B. tam giác vuông cân
    C. tam giác đều
    D. tam giác cân
    Câu 2. Hình lục giác đều là hình
    A. Có 6 cạnh
    B. Có 5 cạnh bằng nhau
    C. Có 6 cạnh bằng nhau
    D. Có 4 cạnh bằng nhau
    Câu 3. Hình lục giác đều có đặc điểm nào dưới đây?
    A. Sáu cạnh bằng nhau
    B. Sáu góc bằng nhau và bằng 120⁰
    C. Ba đường chéo chính bằng nhau
    D. Tất cả đáp án trên
    Câu 4. Cho các biển báo giao thông dưới đây:

    Trang 6

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?
    A. Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.
    B. Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.
    C. Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.
    D. Cả A, B và C đều đúng.
    Câu 5. Hình lục giác đều được ghép từ
    A. 5 hình tam giác đều
    B. 6 tam giác đều
    C. 3 tam giác đều
    D. 4 tam giác đều
    Câu 6. Hình nào dưới đây là hình thang cân?
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4

    2. THÔNG HIỂU
    Câu 1. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau?
    A. Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau
    B. Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
    C. Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
    D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
    Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là sai?
    A. Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nha.
    B. Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.
    C. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau
    D. Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 90⁰.
    Câu 3. Hãy chọn đáp án sai trong các phương án sau đây?
    A. Trong hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi
    đường.
    B. Trong hình vuông thì hai đường chéo đồng thời là hai trục đối xứng của hình vuông.
    C. Trong hình vuông có hai đường chéo không vuông góc với nhau.
    D. Trong hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.
    Câu 4. Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ
    nhật.

    Trang 7

    A. Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật
    B. Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật
    C. Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật
    D. Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật
    3. VẬN DỤNG
    Câu 1. Hình lục giác đều có đường chéo chính dài 18 cm. Số đo cạnh của hình lục
    giác đều là:
    A. 18cm B. 6cm
    C. 12cm
    D. 9cm
    Câu 2. Cho hình vuông có chu vi 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là
    A. 10cm
    B. 15cm
    C. 8cm
    D. 5cm
    Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không có ở hình bình hành TQRS:
    A. TQ = RS; QR = TS
    B. TQ song song với RS; QR song song
    với TS
    C. Góc T = góc R; Góc Q = góc S
    D. QS vuông góc với RT tại O
    Câu 4. Trong hình sau có bao nhiêu hình thoi?
    A. 16
    B. 20
    C. 24
    D. 26

    Câu 5. Từ hai tam giác vuông giống nhau ghép chúng lại có thể tạo thành:
    A. Một hình chữ nhật.
    B. Một hình bình hành.
    C. Cả A và B đều sai
    D. Cả A và B đều đúng
    66

    Trang 8
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay. (Gustavơ Lebon)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HOÀNH SƠN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG !