KỸ NĂNG THAM GIA GIAO THÔNG AN TOÀN
Tin 6 Cánh Diều-KH giáo dục của GV 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 10h:25' 23-08-2023
Dung lượng: 37.9 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 10h:25' 23-08-2023
Dung lượng: 37.9 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TỔ: XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2023-2024
(Thực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Họ và tên giáo viên: Vũ Trọng Tuấn
Lớp phân công giảng dạy: 61, 62 , 63, 64
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN:
- Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020; về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
- Quyết định số 3283/SGDĐT-NV1 ngày 15/08/2023 Của Sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai V/v xây dựng khung kế hoạch thời gian năm học
2023 – 2024, đối với GD Mầm non, GD Phổ thông và GDTX trên địa bàn tỉnh.
II. Đặc điểm tình hình
1. Tổng số học sinh khối 6: 168/ 4 lớp
pháp
Lớp
Sĩ số
Lớp
Sĩ số
61
42
63
42
2. Thuận lợi:
62
43
64
41
- Các phòng học được trang bị tivi, khai thác được nguồn tài nguyên thông tin. Phương
giảng dạy linh hoạt,
trực quan, sinh động, dễ hiểu; dễ nhớ, đáp ứng yêu cầu đặc thù bộ môn khoa học CNTT.
- BGH nhà trường luôn quan tâm tạo mọi điều kiện thuận lợi trong công tác giảng dạy.
- Tất cả các em học sinh có đủ sách giáo khoa theo chương trình GDPT 2018.
3. Khó khăn:
- Học sinh chưa được tiếp cận chương trình GDPT ở cấp học tiểu học, khả năng tiếp thu chương trình sách giáo khoa GDPT 2018 lớp
đầu cấp THCS còn rất nhiều hạn chế. Giáo viên phải củng cố kiến thức nội dung của chương trình tiểu học( lớp 3, 4, 5), với thời gian
1 tiết - 45ph/tuần là rất khó khăn, khó đáp ứng được yêu cầu cần đạt SGK GDPT 2018.
- Khả năng tiếp thu của học sinh không đồng đều, chưa nhận thức đúng đắn trong học tập; đa số các em không có máy tính để thực
hành thêm tại nhà.
III. Mục tiêu, tiêu chí phấn đấu:
1. Mục tiêu:
- Vận dụng phương pháp giảng dạy linh hoạt, lấy học sinh làm trung tâm, theo định hướng phát triển năng lực toàn diện, nghiên cứu
thêm các nguồn học liệu, giúp học sinh nhanh chóng tiếp cận với chương trình GDPT 2018, bảo đảm căn bản nội dung yêu cầu cần đạt.
- Khắc phục khó khăn, nâng cao chất lượng giảng dạy, tập trung bồi dưỡng học sinh yếu kém.
2. Tiêu chí phấn đấu:
T.Số
168
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
SL
%
SL
%
SL
%
SL
0%
95
56.5
50
29.8
23
13.7
0
0
IV. Các nhiệm vụ và giải pháp thực hiện:
1. Thực hiện chương trình:
- Có hình thức tổ chức dạy học phát triển năng lực toàn diện cho học sinh theo chương trình GDPT 2018.
- Kiến thức học vấn số hóa phổ thông: giúp học sinh có khả năng hòa nhập, biết sử dụng được các thiết bị số và phần mềm.
- Hình thành cho học sinh tư duy giải quyết vấn đề dưới sự trợ giúp của máy tính. Khai thác được nguồn tài nguyên thông tin đa
phương tiện, tạo ra được những sản phẩm số theo yêu cầu sách giáo khoa.
- Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tương ứng trong chương trình giáo dục phổ thông hiện
hành. Tinh giản những nội dung chưa thật sự cần thiết để củng cố kiến thức mang tính nền tảng, giúp các em có căn bản thu tốt nội
dung ở các lớp liền kề
- Có hình thức tổ chức dạy học linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế.
- Thực hiện chương trình 35 tuần theo chủ đề (học kì I: 17 tuần, học kì II: 18 tuần).
2. Các nhiệm vụ và giải pháp
a) Nhiệm vụ 1: Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực của học sinh.
- Giải pháp:
+ Thực hiện tốt quy chế chuyên môn.
+ Áp dụng các phương pháp, hình thức dạy học sáng tạo, tích cực, bám sát với đối tượng học sinh.
+ Tích cực học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp, trau dồi kiến thức kỹ năng nhiều hình thức, trên các nguồn học liệu.
+ Thường xuyên tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
+ Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm, phụ huynh học sinh, đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng học tập.
B ) Nhiệm vụ 2: Tăng cường công tác bồi dưỡng, phụ đạo học sinh yếu kém.
- Giải pháp:
+ Rà soát, phân loại học sinh ngay từ đầu năm học để thành lập các nhóm HS tự thảo, tự luận phù hợp, hỗ trợ tương tác trong học tập.
có chọn lọc.
V. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
Chương trình
Thực hiện theo
CV hướng dẫn
Tiết dạy
Số tiết dạy
Cả năm
35
Kì I
17
Kì II
18
VI. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
- Cả năm: 35 tuần - 35 tiết
+ Học kì I: 17 tuần - 17 tiết - Chủ đề A, B, C
+ Học kì II: 18 tuần - 18 tiết - Chủ đề D, E, F
(Tùy theo tình hình thực tế để vận dụng các hình thức dạy linh hoạt, bảo đảm với yêu cầu kiến thức, nhiệm vụ được giao.)
VII. Kế hoạch dạy học
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
1
Bài 1. Thông tin –
Thu nhận và xử lí
thông tin
1
2
Bài 2. Lưu trữ và trao
đổi thông tin
1
3
Bài 3. Máy tính trong
hoạt động thông tin
1
Số tiết
theo
Yêu cầu cần đạt
PPCT
(4)
(3)
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
- Biết được thông tin với vật mang tin.
1
- Biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu.
- Làm được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
2
- Biết được tầm quan trọng của thông tin và
trao đổi thông tin trong cuộc sống hằng ngày.
3
- Biết tầm quan trọng của thông tin.
- Biết được máy tính là cộng cụ hiệu quả để thu
thập, xử lí và truyền thông tin. Làm được nội
Thời
điểm
(5)
Thiết bị
dạy học
(6)
Hình thức dạy
học
(7)
Tuần
1
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
2
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
3
Máy tính,
ti vi
Phòng thực hành
1
dung được giao cụ thể.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
4
thông tin.
- Biết được thế nào là số hóa dữ liệu.
- Thực hiên được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
- Đọc được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng
thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
5
một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường
này.
- Biết được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa cứng, USB, CD, thẻ
nhớ,…
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
- Hiểu được khái niệm và lợi ích của mạng
máy tính.
6
- Tóm tắt được đặc điểm và lợi ích chính của
Internet.
Biết được các thành phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết
7
nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch, Ascess Point,
…
Biết được lợi ích của mạng không dây.
8
1
9
4
Bài 4. Biểu diễn văn
bản, hình ảnh, âm
thanh trong máy tính
1
5
Bài 5. Dữ liệu trong
máy tính
1
6
Bài 1. Khái niệm và
lợi ích của mạng máy
tính
1
7
Bài 2. Các thành phần
của mạng máy tính
1
8
Bài 3. Mạng có dây
và mạng không dây
KTĐG giữa kì I
- Biết thông tin là gì? thu nhận và xử lí thông
tin; thông tin với vật mang tin; thu nhận và xử
lí thông tin.
- Biết được thế nào là dữ liệu, lưu trữ và trao
đổi thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
Tuần
4
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
5
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
6
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
7
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
8
Tuần
9
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Phòng thực hành
10
11
12
13
14
15
hoạt động thông tin.
- Biết được một vài thiết bị số thông dụng(thu
nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin).
- Biết các khái niệm về bit, số hóa dữ liệu,
cách biểu diễn chữ cái và văn bản trong máy
tính.
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông
tin của máy tính.
- Biết được các thành phần của mạng máy tính
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản, lợi
ích của Internet.
- Biết được các thiết bị cơ bản của mạng
không dây và mạng có dây, các thiết bị sử
dụng mạng có dây và mạng không dây cụ thể.
- Biết được môi trường truyền (có dây, không
dây) của một vài thiết bị trong gia đình đang
Bài 4. Thực hành về
Tuần Máy tính,
1
10
sử dụng.
mạng máy tính
10
đèn chiếu
- Biết lợi ích thiết thực(không tiêu cực) các
nội dung chia sẻ cụ thể.
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
- Biết khái niệm WWW, website, địa chỉ của
Bài 1. Thông tin trên
Tuần Máy tính,
1
11
website, trình duyệt.
web
11
đèn chiếu
- Biết được nội dung trang web cho trước.
Bài 2. Truy cập thông
- Biết và phân biệt được thông tin trên một số Tuần Máy tính,
1
12
tin trên Internet
trang web thông dụng.
12
Đèn chiếu
- Biết được công cụ sử dụng tìm kiếm.
Bài 3. Giới thiệu máy
Tuần Máy tính,
1
13
- Nhập được từ khóa tìm kiếm ứng với mục
tìm kiếm
13
đèn chiếu
đích tìm kiếm cho trước.
Bài 4. Thực hành tìm
Biết tìm thông tin trên Internet dựa vào từ
Tuần Máy tính,
kiếm thông tin trên
1
14
khóa.
14
đèn chiếu
Internet
Bài 5. Giới thiệu thư
1
15
- Biết được những ưu, nhược điểm cơ bản của Tuần Máy tính,
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
16
17
18
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức
liên lạc khác.
- Biết các chức năng chính của dịch vụ thư
điện tử
15
đèn chiếu
điện tử.
- Biết cách đặt tên đăng nhập trong địa chỉ email
khi đăng kí tài khoản thư điện tử.
Biết được các thao tác sử dụng email cơ bản:
Bài 6. Thực hành sử
tạo tài khoản email, đăng nhập, soạn thư, gửi Tuần Máy tính,
1
16
Phòng thực hành
dụng thư điện tử
thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và
16
đèn chiếu
đăng xuất hộp thư.
- Biết được thông tin với vật mang tin. Vận
dụng để đưa ra các tình huống về việc thu
nhận và xử lí thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
hoạt động thông tin. Vận dụng để nêu được
các ví dụ về mối quan hệ giữa dữ liệu và
thông tin.
- Biết được những hạn chế của máy tính và
khả năng của máy tính trong tương lai.
Tuần Máy tính,
KTĐG cuối kì I
1
17
- Biết được các thiết bị số nhận và chuyển
Phòng thực hành
17
đèn chiếu
được thông tin.
- Trình bày sơ lược về khái niệm WWW, trình
duyệt.
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức
liên lạc khác.
- Vận dụng được máy tìm kiếm để tìm thông
tin trên Internet dựa vào từ khóa cho trước.
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 1. Mặt trái của
1
18
- Giới thiệu được sơ lược về một số tác hại và Tuần Máy tính, Phòng học trên lớp
Internet
nguy cơ bị hại khi tham gia Internet.
18
ti vi
19
Bài 2. Sự an toàn và
hợp pháp khi sử dụng
thông tin
1
19
20
Bài 3. Thực hành
phòng vệ trước ảnh
hưởng xấu từ Internet
1
20
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
21
Bài 1. Tìm kiếm và
thay thế trong soạn
thảo văn bản
1
21
22
Bài 2. Trình bày
trang, định dạng và in
văn bản
1
22
23
Bài 3. Thực hành tìm
kiếm, thay thế và
định dạng văn bản
1
23
1
24
24
Bài 4. Trình bày
thông tin ở dạng bảng
- Biết được một số biện pháp phòng ngừa căn
bản.
- Biết được tầm quan trọng của sự ann toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh họa.
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo
vệ thông tin và tài khoản cá nhân.
- Nêu được một vài cách thông dụng để chia
sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an
toàn và hợp pháp.
- Phòng ngừa được một số tác hại khi tham
gia Internet.
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá
nhân.
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo
hoặc mang nội dung xấu.
- Biết được tác dụng của công cụ Tìm kiếm và
Thay thế.
- Biết cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và
Thay thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn.
- Biết được cách thực hiện định dạng văn bản,
định dạng trang và in văn bản.
- Biết được việc định dạng phông, định dạng
đoạn, căn lề trang và in văn bản.
- Sử dụng được công cụ Tìm kiếm và Thay
thế.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình
bày thông tin dưới dạng bảng.
- Biết cách chèn được bảng, nhập được nội
Tuần
19
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
20
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
21
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
22
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
23
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
24
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
25
Bài 5. Thực hành
tổng hợp về soạn thảo
văn bản
1
25
26
KTĐG giữa kì II
1
26
dung cho bảng, thay đổi kích thước của hàng
và cột của bảng.
- Thực hiện được các thao tác chèn, xóa hàng
và cột của bảng.
- Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hằng ngày.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Biết sơ lược về một số tác hại và nguy cơ bị
hại khi tham gia Internet. Nêu được một số
biện pháp phòng ngừa cơ bản.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn
và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể,
nêu được ví dụ minh họa. Nêu được một vài
cách thông dụng để bảo vệ thông tin và tài
khoản cá nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại
khi tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin
và tài khoản cá nhân. Nhận diện được một
số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
- Trình bày được tác dụng của công cụ Tìm
kiếm và Thay thế. Biết cách sử dụng công cụ
Tìm kiếm và Thay thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn. Biết được cách thực
hiện định dạng văn bản, định dạng trang và in
văn bản.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình bày
thông tin dưới dạng bảng. Biết cách chèn được
bảng, nhập được nội dung cho bảng, thay đổi
kích thước của hàng và cột của bảng. Thực hiện
Tuần
25
Tuần
26
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Phòng thực hành
27
28
29
30
31
32
được các thao tác chèn, xóa hàng và cột của
bảng.
- Biết sơ đồ tư duy là gì.
- Tạo lập được sơ đồ tư duy đơn giản.
Tuần Máy tính,
Bài 6. Sơ đồ tư duy
1
27
- Biết lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy
Phòng thực hành
27
đèn chiếu
trong học tập và ưa thích sử dụng sơ đồ tư
duy.
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần
Bài 7. Thực hành
mềm và ưa thích sử dụng phần mềm sơ đồ tư
Tuần Máy tính,
khám phá phần mềm
1
28
duy trong học tập và trao đổi thông tin.
Phòng thực hành
28
đèn chiếu
sơ đồ tư duy
- Biết những chức năng cơ bản chung của các
phần mềm sơ đồ tư duy.
- Sử dụng được sơ đồ tư duy trong học tập và
Bài 8. Dự án nhỏ: Lợi
trao đổi ý tưởng.
Tuần Máy tính,
1
29
Phòng thực hành
ích của sơ đồ tư duy
- Sử dụng được các chức năng cơ bản của một
29
đèn chiếu
phần mềm sơ đồ tư duy.
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
- Biết được thuật toán rất thông dụng, có
nhiều việc thường ngày ra vận thực hiện theo
Bài 1. Khái niệm
Tuần Máy tính,
1
30
thuật toán.
Phòng học trên lớp
thuật toán
30
ti vi
- Diễn tả được sơ lược thuật toán là gì; nêu
được ví dụ minh họa khái niệm thuật toán.
- Biết được chương trình máy tính là gì và
quan hệ của chương trình máy tính với thuật
Bài 2. Mô tả thuật
toán.
Tuần Máy tính,
toán. Cấu trúc tuần tự
1
31
- Hiểu được tại sao cần mô tả thuật toán cho
Phòng học trên lớp
31
ti vi
trong thuật toán
tốt.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong
thuật toán.
Bài 3. Cấu trúc rẽ
1
32
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán Tuần Máy tính, Phòng học trên lớp
nhánh trong thuật
là gì và khi nào trong thuật toán có cấu trúc rẽ
32
ti vi
toán
nhánh.
33
Bài 4. Cấu trúc lặp
trong thuật toán
1
33
34
Ôn tập cả năm
1
34
35
KTĐG cuối kì II
1
35
- Thể hiện được cấu trúc rẽ nhánh.
- Biết được cấu trúc lặp trong thuật toán là gì
và khi nào trong thuật toán có cấu trúc lặp.
- Thể hiện được cấu trúc lặp khi biết và khi
không biết trước số lần lặp cần làm.
- Trình được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh họa. Nêu được một vài cách
thông dụng để bảo vệ thông tin và tài khoản
cá nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại
khi tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin
và tài khoản cá nhân. Nhận diện được một
số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
- Thực hiện định dạng phông, đoạn v.bản, căn
lề và in. Sử dụng được công cụ Tìm kiếm và
Thay thế.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong
thuật toán.
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp
trong thuật toán; cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc
lặp.
- Soạn thảo được một văn bản có chèn bảng.
Tuần
33
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
34
Tuần
35
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
VIII. CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN: Giáo dục Stem
“Tạo bảng theo dõi thi đua cho các thành viên trong tổ”
Tiết chương trình
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
26
Tuần 26
Máy tính, tivi
Phòng máy tính
Ổ TRƯỞNG
Lê Thị Thơm
T
DUYỆT CỦA BGH
Hưng Thịnh , ngày 12 tháng 09 năm 2022
GIÁO VIÊN SOẠN THẢO
Vũ Trọng Tuấn
TỔ: XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2023-2024
(Thực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Họ và tên giáo viên: Vũ Trọng Tuấn
Lớp phân công giảng dạy: 61, 62 , 63, 64
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN:
- Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020; về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
- Quyết định số 3283/SGDĐT-NV1 ngày 15/08/2023 Của Sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai V/v xây dựng khung kế hoạch thời gian năm học
2023 – 2024, đối với GD Mầm non, GD Phổ thông và GDTX trên địa bàn tỉnh.
II. Đặc điểm tình hình
1. Tổng số học sinh khối 6: 168/ 4 lớp
pháp
Lớp
Sĩ số
Lớp
Sĩ số
61
42
63
42
2. Thuận lợi:
62
43
64
41
- Các phòng học được trang bị tivi, khai thác được nguồn tài nguyên thông tin. Phương
giảng dạy linh hoạt,
trực quan, sinh động, dễ hiểu; dễ nhớ, đáp ứng yêu cầu đặc thù bộ môn khoa học CNTT.
- BGH nhà trường luôn quan tâm tạo mọi điều kiện thuận lợi trong công tác giảng dạy.
- Tất cả các em học sinh có đủ sách giáo khoa theo chương trình GDPT 2018.
3. Khó khăn:
- Học sinh chưa được tiếp cận chương trình GDPT ở cấp học tiểu học, khả năng tiếp thu chương trình sách giáo khoa GDPT 2018 lớp
đầu cấp THCS còn rất nhiều hạn chế. Giáo viên phải củng cố kiến thức nội dung của chương trình tiểu học( lớp 3, 4, 5), với thời gian
1 tiết - 45ph/tuần là rất khó khăn, khó đáp ứng được yêu cầu cần đạt SGK GDPT 2018.
- Khả năng tiếp thu của học sinh không đồng đều, chưa nhận thức đúng đắn trong học tập; đa số các em không có máy tính để thực
hành thêm tại nhà.
III. Mục tiêu, tiêu chí phấn đấu:
1. Mục tiêu:
- Vận dụng phương pháp giảng dạy linh hoạt, lấy học sinh làm trung tâm, theo định hướng phát triển năng lực toàn diện, nghiên cứu
thêm các nguồn học liệu, giúp học sinh nhanh chóng tiếp cận với chương trình GDPT 2018, bảo đảm căn bản nội dung yêu cầu cần đạt.
- Khắc phục khó khăn, nâng cao chất lượng giảng dạy, tập trung bồi dưỡng học sinh yếu kém.
2. Tiêu chí phấn đấu:
T.Số
168
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
SL
%
SL
%
SL
%
SL
0%
95
56.5
50
29.8
23
13.7
0
0
IV. Các nhiệm vụ và giải pháp thực hiện:
1. Thực hiện chương trình:
- Có hình thức tổ chức dạy học phát triển năng lực toàn diện cho học sinh theo chương trình GDPT 2018.
- Kiến thức học vấn số hóa phổ thông: giúp học sinh có khả năng hòa nhập, biết sử dụng được các thiết bị số và phần mềm.
- Hình thành cho học sinh tư duy giải quyết vấn đề dưới sự trợ giúp của máy tính. Khai thác được nguồn tài nguyên thông tin đa
phương tiện, tạo ra được những sản phẩm số theo yêu cầu sách giáo khoa.
- Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tương ứng trong chương trình giáo dục phổ thông hiện
hành. Tinh giản những nội dung chưa thật sự cần thiết để củng cố kiến thức mang tính nền tảng, giúp các em có căn bản thu tốt nội
dung ở các lớp liền kề
- Có hình thức tổ chức dạy học linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế.
- Thực hiện chương trình 35 tuần theo chủ đề (học kì I: 17 tuần, học kì II: 18 tuần).
2. Các nhiệm vụ và giải pháp
a) Nhiệm vụ 1: Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực của học sinh.
- Giải pháp:
+ Thực hiện tốt quy chế chuyên môn.
+ Áp dụng các phương pháp, hình thức dạy học sáng tạo, tích cực, bám sát với đối tượng học sinh.
+ Tích cực học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp, trau dồi kiến thức kỹ năng nhiều hình thức, trên các nguồn học liệu.
+ Thường xuyên tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
+ Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm, phụ huynh học sinh, đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng học tập.
B ) Nhiệm vụ 2: Tăng cường công tác bồi dưỡng, phụ đạo học sinh yếu kém.
- Giải pháp:
+ Rà soát, phân loại học sinh ngay từ đầu năm học để thành lập các nhóm HS tự thảo, tự luận phù hợp, hỗ trợ tương tác trong học tập.
có chọn lọc.
V. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
Chương trình
Thực hiện theo
CV hướng dẫn
Tiết dạy
Số tiết dạy
Cả năm
35
Kì I
17
Kì II
18
VI. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
- Cả năm: 35 tuần - 35 tiết
+ Học kì I: 17 tuần - 17 tiết - Chủ đề A, B, C
+ Học kì II: 18 tuần - 18 tiết - Chủ đề D, E, F
(Tùy theo tình hình thực tế để vận dụng các hình thức dạy linh hoạt, bảo đảm với yêu cầu kiến thức, nhiệm vụ được giao.)
VII. Kế hoạch dạy học
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
1
Bài 1. Thông tin –
Thu nhận và xử lí
thông tin
1
2
Bài 2. Lưu trữ và trao
đổi thông tin
1
3
Bài 3. Máy tính trong
hoạt động thông tin
1
Số tiết
theo
Yêu cầu cần đạt
PPCT
(4)
(3)
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
- Biết được thông tin với vật mang tin.
1
- Biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu.
- Làm được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
2
- Biết được tầm quan trọng của thông tin và
trao đổi thông tin trong cuộc sống hằng ngày.
3
- Biết tầm quan trọng của thông tin.
- Biết được máy tính là cộng cụ hiệu quả để thu
thập, xử lí và truyền thông tin. Làm được nội
Thời
điểm
(5)
Thiết bị
dạy học
(6)
Hình thức dạy
học
(7)
Tuần
1
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
2
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
3
Máy tính,
ti vi
Phòng thực hành
1
dung được giao cụ thể.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
4
thông tin.
- Biết được thế nào là số hóa dữ liệu.
- Thực hiên được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
- Đọc được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng
thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
5
một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường
này.
- Biết được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa cứng, USB, CD, thẻ
nhớ,…
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
- Hiểu được khái niệm và lợi ích của mạng
máy tính.
6
- Tóm tắt được đặc điểm và lợi ích chính của
Internet.
Biết được các thành phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết
7
nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch, Ascess Point,
…
Biết được lợi ích của mạng không dây.
8
1
9
4
Bài 4. Biểu diễn văn
bản, hình ảnh, âm
thanh trong máy tính
1
5
Bài 5. Dữ liệu trong
máy tính
1
6
Bài 1. Khái niệm và
lợi ích của mạng máy
tính
1
7
Bài 2. Các thành phần
của mạng máy tính
1
8
Bài 3. Mạng có dây
và mạng không dây
KTĐG giữa kì I
- Biết thông tin là gì? thu nhận và xử lí thông
tin; thông tin với vật mang tin; thu nhận và xử
lí thông tin.
- Biết được thế nào là dữ liệu, lưu trữ và trao
đổi thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
Tuần
4
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
5
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
6
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
7
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
8
Tuần
9
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Phòng thực hành
10
11
12
13
14
15
hoạt động thông tin.
- Biết được một vài thiết bị số thông dụng(thu
nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin).
- Biết các khái niệm về bit, số hóa dữ liệu,
cách biểu diễn chữ cái và văn bản trong máy
tính.
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông
tin của máy tính.
- Biết được các thành phần của mạng máy tính
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản, lợi
ích của Internet.
- Biết được các thiết bị cơ bản của mạng
không dây và mạng có dây, các thiết bị sử
dụng mạng có dây và mạng không dây cụ thể.
- Biết được môi trường truyền (có dây, không
dây) của một vài thiết bị trong gia đình đang
Bài 4. Thực hành về
Tuần Máy tính,
1
10
sử dụng.
mạng máy tính
10
đèn chiếu
- Biết lợi ích thiết thực(không tiêu cực) các
nội dung chia sẻ cụ thể.
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
- Biết khái niệm WWW, website, địa chỉ của
Bài 1. Thông tin trên
Tuần Máy tính,
1
11
website, trình duyệt.
web
11
đèn chiếu
- Biết được nội dung trang web cho trước.
Bài 2. Truy cập thông
- Biết và phân biệt được thông tin trên một số Tuần Máy tính,
1
12
tin trên Internet
trang web thông dụng.
12
Đèn chiếu
- Biết được công cụ sử dụng tìm kiếm.
Bài 3. Giới thiệu máy
Tuần Máy tính,
1
13
- Nhập được từ khóa tìm kiếm ứng với mục
tìm kiếm
13
đèn chiếu
đích tìm kiếm cho trước.
Bài 4. Thực hành tìm
Biết tìm thông tin trên Internet dựa vào từ
Tuần Máy tính,
kiếm thông tin trên
1
14
khóa.
14
đèn chiếu
Internet
Bài 5. Giới thiệu thư
1
15
- Biết được những ưu, nhược điểm cơ bản của Tuần Máy tính,
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
16
17
18
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức
liên lạc khác.
- Biết các chức năng chính của dịch vụ thư
điện tử
15
đèn chiếu
điện tử.
- Biết cách đặt tên đăng nhập trong địa chỉ email
khi đăng kí tài khoản thư điện tử.
Biết được các thao tác sử dụng email cơ bản:
Bài 6. Thực hành sử
tạo tài khoản email, đăng nhập, soạn thư, gửi Tuần Máy tính,
1
16
Phòng thực hành
dụng thư điện tử
thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và
16
đèn chiếu
đăng xuất hộp thư.
- Biết được thông tin với vật mang tin. Vận
dụng để đưa ra các tình huống về việc thu
nhận và xử lí thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
hoạt động thông tin. Vận dụng để nêu được
các ví dụ về mối quan hệ giữa dữ liệu và
thông tin.
- Biết được những hạn chế của máy tính và
khả năng của máy tính trong tương lai.
Tuần Máy tính,
KTĐG cuối kì I
1
17
- Biết được các thiết bị số nhận và chuyển
Phòng thực hành
17
đèn chiếu
được thông tin.
- Trình bày sơ lược về khái niệm WWW, trình
duyệt.
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức
liên lạc khác.
- Vận dụng được máy tìm kiếm để tìm thông
tin trên Internet dựa vào từ khóa cho trước.
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 1. Mặt trái của
1
18
- Giới thiệu được sơ lược về một số tác hại và Tuần Máy tính, Phòng học trên lớp
Internet
nguy cơ bị hại khi tham gia Internet.
18
ti vi
19
Bài 2. Sự an toàn và
hợp pháp khi sử dụng
thông tin
1
19
20
Bài 3. Thực hành
phòng vệ trước ảnh
hưởng xấu từ Internet
1
20
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
21
Bài 1. Tìm kiếm và
thay thế trong soạn
thảo văn bản
1
21
22
Bài 2. Trình bày
trang, định dạng và in
văn bản
1
22
23
Bài 3. Thực hành tìm
kiếm, thay thế và
định dạng văn bản
1
23
1
24
24
Bài 4. Trình bày
thông tin ở dạng bảng
- Biết được một số biện pháp phòng ngừa căn
bản.
- Biết được tầm quan trọng của sự ann toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh họa.
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo
vệ thông tin và tài khoản cá nhân.
- Nêu được một vài cách thông dụng để chia
sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an
toàn và hợp pháp.
- Phòng ngừa được một số tác hại khi tham
gia Internet.
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá
nhân.
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo
hoặc mang nội dung xấu.
- Biết được tác dụng của công cụ Tìm kiếm và
Thay thế.
- Biết cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và
Thay thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn.
- Biết được cách thực hiện định dạng văn bản,
định dạng trang và in văn bản.
- Biết được việc định dạng phông, định dạng
đoạn, căn lề trang và in văn bản.
- Sử dụng được công cụ Tìm kiếm và Thay
thế.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình
bày thông tin dưới dạng bảng.
- Biết cách chèn được bảng, nhập được nội
Tuần
19
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
20
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
21
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
22
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
23
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Tuần
24
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
25
Bài 5. Thực hành
tổng hợp về soạn thảo
văn bản
1
25
26
KTĐG giữa kì II
1
26
dung cho bảng, thay đổi kích thước của hàng
và cột của bảng.
- Thực hiện được các thao tác chèn, xóa hàng
và cột của bảng.
- Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hằng ngày.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Biết sơ lược về một số tác hại và nguy cơ bị
hại khi tham gia Internet. Nêu được một số
biện pháp phòng ngừa cơ bản.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn
và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể,
nêu được ví dụ minh họa. Nêu được một vài
cách thông dụng để bảo vệ thông tin và tài
khoản cá nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại
khi tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin
và tài khoản cá nhân. Nhận diện được một
số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
- Trình bày được tác dụng của công cụ Tìm
kiếm và Thay thế. Biết cách sử dụng công cụ
Tìm kiếm và Thay thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn. Biết được cách thực
hiện định dạng văn bản, định dạng trang và in
văn bản.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình bày
thông tin dưới dạng bảng. Biết cách chèn được
bảng, nhập được nội dung cho bảng, thay đổi
kích thước của hàng và cột của bảng. Thực hiện
Tuần
25
Tuần
26
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
Phòng thực hành
27
28
29
30
31
32
được các thao tác chèn, xóa hàng và cột của
bảng.
- Biết sơ đồ tư duy là gì.
- Tạo lập được sơ đồ tư duy đơn giản.
Tuần Máy tính,
Bài 6. Sơ đồ tư duy
1
27
- Biết lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy
Phòng thực hành
27
đèn chiếu
trong học tập và ưa thích sử dụng sơ đồ tư
duy.
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần
Bài 7. Thực hành
mềm và ưa thích sử dụng phần mềm sơ đồ tư
Tuần Máy tính,
khám phá phần mềm
1
28
duy trong học tập và trao đổi thông tin.
Phòng thực hành
28
đèn chiếu
sơ đồ tư duy
- Biết những chức năng cơ bản chung của các
phần mềm sơ đồ tư duy.
- Sử dụng được sơ đồ tư duy trong học tập và
Bài 8. Dự án nhỏ: Lợi
trao đổi ý tưởng.
Tuần Máy tính,
1
29
Phòng thực hành
ích của sơ đồ tư duy
- Sử dụng được các chức năng cơ bản của một
29
đèn chiếu
phần mềm sơ đồ tư duy.
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
- Biết được thuật toán rất thông dụng, có
nhiều việc thường ngày ra vận thực hiện theo
Bài 1. Khái niệm
Tuần Máy tính,
1
30
thuật toán.
Phòng học trên lớp
thuật toán
30
ti vi
- Diễn tả được sơ lược thuật toán là gì; nêu
được ví dụ minh họa khái niệm thuật toán.
- Biết được chương trình máy tính là gì và
quan hệ của chương trình máy tính với thuật
Bài 2. Mô tả thuật
toán.
Tuần Máy tính,
toán. Cấu trúc tuần tự
1
31
- Hiểu được tại sao cần mô tả thuật toán cho
Phòng học trên lớp
31
ti vi
trong thuật toán
tốt.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong
thuật toán.
Bài 3. Cấu trúc rẽ
1
32
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán Tuần Máy tính, Phòng học trên lớp
nhánh trong thuật
là gì và khi nào trong thuật toán có cấu trúc rẽ
32
ti vi
toán
nhánh.
33
Bài 4. Cấu trúc lặp
trong thuật toán
1
33
34
Ôn tập cả năm
1
34
35
KTĐG cuối kì II
1
35
- Thể hiện được cấu trúc rẽ nhánh.
- Biết được cấu trúc lặp trong thuật toán là gì
và khi nào trong thuật toán có cấu trúc lặp.
- Thể hiện được cấu trúc lặp khi biết và khi
không biết trước số lần lặp cần làm.
- Trình được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh họa. Nêu được một vài cách
thông dụng để bảo vệ thông tin và tài khoản
cá nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại
khi tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin
và tài khoản cá nhân. Nhận diện được một
số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
- Thực hiện định dạng phông, đoạn v.bản, căn
lề và in. Sử dụng được công cụ Tìm kiếm và
Thay thế.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong
thuật toán.
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp
trong thuật toán; cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc
lặp.
- Soạn thảo được một văn bản có chèn bảng.
Tuần
33
Máy tính,
Phòng học trên lớp
ti vi
Tuần
34
Tuần
35
Máy tính,
đèn chiếu
Phòng thực hành
VIII. CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN: Giáo dục Stem
“Tạo bảng theo dõi thi đua cho các thành viên trong tổ”
Tiết chương trình
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
26
Tuần 26
Máy tính, tivi
Phòng máy tính
Ổ TRƯỞNG
Lê Thị Thơm
T
DUYỆT CỦA BGH
Hưng Thịnh , ngày 12 tháng 09 năm 2022
GIÁO VIÊN SOẠN THẢO
Vũ Trọng Tuấn
 





